Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

4.251 người khớp “Thành” trong 53 danh sách · trang 5/142

  1. Nguyễn Thanh Nghị D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1949 · Xuân Sơn, Trực Niên, Trực Ninh, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 29/12/1969 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Thanh Bình D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1948 · Đông Tân, Đông Quan, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 14/10/1969 Xem đầy đủ →
  3. Lê Thiên Thanh D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1948 · Ninh Mỹ, Gia Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 07/07/1970 Xem đầy đủ →
  4. La Thanh Bình D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1943 · Khôi Cừ, Đại Từ Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 02/09/1972 Xem đầy đủ →
  5. Trần Thanh An D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1952 · Tân Khánh, Vụ Bản, Nam Hà Đơn vị: Trinh sát d631 Hy sinh: 20/10/1972 Xem đầy đủ →
  6. Hoàng Văn Thanh D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1952 · Quỳnh Hồng, Quỳnh Lưu, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 23/02/1972 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Xuân Thành D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1940 · Vũ Vân, Vũ Tiên, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 29/05/1972 Xem đầy đủ →
  8. Trần Văn Thanh D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1948 · Đông Minh, Tiền Hải, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 18/12/1972 Xem đầy đủ →
  9. Lê Thanh Hiên D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1951 · Hoàng Quỳ, Hoàng Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 02/09/1972 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Thanh Tùng D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1953 · Thạch Mỹ, Thạch Hà Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 09/10/1972 Xem đầy đủ →
  11. Lê Thanh Tâm D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1947 · Xuân Trường, Nghi Xuân Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 06/10/1972 Xem đầy đủ →
  12. Lê Văn Thanh D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1951 · Thiệu Long, Bình Gia Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 08/04/1972 Xem đầy đủ →
  13. Hoàng Trung Thành D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1952 · Hùng Sơn, Tràng Định Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 10/11/1972 Xem đầy đủ →
  14. Lã Văn Thành D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1949 · Mê Linh, Yên Lãng, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 29/05/1972 Xem đầy đủ →
  15. Dương Quang Thành D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1948 · Ninh Vân, Gia Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 27/05/1972 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Thanh Hải D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1937 · Hợp Tiến, Nam Sách, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 27/03/1972 Xem đầy đủ →
  17. Trần Thanh Hoàn D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Tân Hiệp, Yên Thế, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 22/02/1973 Xem đầy đủ →
  18. Trần Minh Thành D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1952 · Văn Khê, thị xã Hà Đông, Hà Tây Đơn vị: C11 D631 E26 bộ binh Hy sinh: 20/02/1973 Xem đầy đủ →
  19. Mai Thanh Duân E234 Phòng không - — 30 liệt sĩ Sinh 1943 · An Hòa, Vĩnh Bảo, Hải Phòng Đơn vị: Dbộ117c234 Hy sinh: 10/03/1973 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Thanh Thuật E234 Phòng không - — 30 liệt sĩ Sinh 1950 · Trung Hải, Quang Nham, Quảng Xương, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 234 Hy sinh: 17/03/1975 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Thanh Hải E234 Phòng không - — 30 liệt sĩ Sinh 1950 · Miếu Môn, Trần Phú, Chương Mỹ, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 234 Hy sinh: 22/03/1975 Xem đầy đủ →
  22. Bùi Đức Thành E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1947 · Hoà Nghĩa, Kiến Thụy, Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28 Hy sinh: 05/12/1969 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Thanh Dân E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1935 · Phú Lão, Tam Phúc, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28 Hy sinh: 07/12/1969 Xem đầy đủ →
  24. Võ Công Thành E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1942 · Hòa Quí, Hòa Vang, Quảng Nam Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Thanh Tùng E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1948 · Đông Phong, Tiền Hải, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Thanh E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1941 · Vạn Thắng, Đông Anh, Hà Nội Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Thanh Vân E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1940 · Việt Hùng, Lâm Thao, Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 14/04/1967 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Xuân Thành E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1944 · Hồng Sơn, Mỹ Đức, Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 02/04/1967 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Thanh Trà E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Quỳnh Côi, Kim Châu, Quế Võ, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10 Hy sinh: 23/02/1971 Hàng 14; Ô 2; Số 171; Khối 0 Xem đầy đủ →
  30. Trần Thanh Tài E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1945 · Hải Thịnh, Hải Hậu, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 04/11/1972 Hàng 7; Ô 1; Số 150; Khối 0 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.