Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

2.862 người khớp “TIẾN” trong 95 danh sách · trang 96/96

  1. Trần Tiến Trường Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1953 · Quỳnh Lâm, Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Hy sinh: 07/5/1973 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Tiến Kỳ Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1953 · Kỳ Bắc, Kỳ Anh, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 271 Hy sinh: 24/5/1973 Xem đầy đủ →
  3. Đào Huy Tiến Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1951 · An Thái, An Thụy, Hải Phòng Đơn vị: Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Hy sinh: 17/5/1973 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Văn Tiến Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1954 · Tây Giang, Tiền Hải, Thái Bình Đơn vị: Ban hậu cần E271 F3 Phước Long Hy sinh: 20/1/1976 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Tiến Quang Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1960 · An Hiệp, Quỳnh Phụ, Thái Bình Đơn vị: Ban Tham Mưu E271 F72 Hy sinh: 14/9/1980 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Tiến Xuân Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1961 · Mai Dịch, Từ Liêm, Hà Nội Đơn vị: Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 271, Sư đoàn 302 Hy sinh: 12/4/1981 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Tiến Xuân Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1960 · Mai Dịch, Từ Liêm, Hà Nội Đơn vị: Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 271, Sư đoàn 302 Hy sinh: 12/4/1981 Xem đầy đủ →
  8. Lưu Xuân Tiến Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1959 · Quảng Khê, Quảng Xương, Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 271 Hy sinh: 20/5/1981 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Tiến Phan Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1953 · Tiểu khu I, Mỏ Cọc 6, Quảng Ninh Đơn vị: C18 E271 F3 đơn vị đi B 2005 Hy sinh: 11/10/1972 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Tiến Mạnh Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1949 · Tân Sơn, Thanh Lộc, Cam Lộc, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 271 Hy sinh: 01/10/1972 Xem đầy đủ →
  11. Quách Ngọc Tiên Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Sinh 1950 · Bình Hăn, Lạc Sơn, Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 10, Trung đoàn 670 Hy sinh: 08/04/1972 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Tiến Thuất Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Sinh 1945 · Hợp Thành, Mỹ Đức, Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 670 Hy sinh: 05/01/1971 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu