Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

2.862 người khớp “TIẾN” trong 95 danh sách · trang 95/96

  1. Hoàng Mạnh Tiến Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Phúc Hoà-Tân Yên -Bắc Giang Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Tiến Dũng Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Hải Hà-Hải Hậu-Nam Định Xem đầy đủ →
  3. Doãn Tiến Võ Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Đông Thịnh-Đông Thiệu-Thanh Hóa Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Tiến Boanh Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Minh Tân-phú Xuyên-Hà Nội Xem đầy đủ →
  5. Nguyên Văn Tiến Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Thuy Phú-Phú Xuyên-Hà Nội Xem đầy đủ →
  6. Đặng Tiến Tùng Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Thanh Trì-Hà Nội Xem đầy đủ →
  7. Triệu Minh Tiến Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Tân bình-cẩm thủy-Thanh Hóa Xem đầy đủ →
  8. Lê Minh Tiến Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Định Yên-Thiệu Yên-Thanh Hóa Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Hữu Tiên Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Hội Sơn-Anh Sơn-Nghệ An Xem đầy đủ →
  10. Hoàng Minh Tiến Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Nghi Khánh-Nghi Lộc-Nghệ An Xem đầy đủ →
  11. Trần Văn Tiến Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Cao Sơn-Anh Sơn-Nghệ An Xem đầy đủ →
  12. Phạm Huy Tiến Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Sinh 1951 · Thạch Mỹ, Thạch Hà Đơn vị: Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Hy sinh: 23/12/1972 Xem đầy đủ →
  13. Đỗ Kim Tiến Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Sinh 1948 · Phú Mỹ, Trực Hưng, Nam Ninh, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Hy sinh: 23/12/1972 Xem đầy đủ →
  14. Hoàng Văn Tiến Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Sinh 1953 · Đồng Lạc, Yên Thế, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 23/12/1972 Xem đầy đủ →
  15. Ngô Văn Tiến Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1952 · Hoàng Quế, Đông Triều, Quảng Ninh Đơn vị: C3 D7 E271 F3 QK7; Đơn vị đi B: 2005 Hy sinh: 08/12/1972 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Tiến Lợi Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1952 · Đức Bùi, Đức Thọ, Nghệ Tĩnh Đơn vị: C25 E271 C30b Hy sinh: 08/5/1972 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Minh Tiến Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1953 · Song Lộc, Cam Lộc, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 271 Hy sinh: 10/5/1972 Xem đầy đủ →
  18. Phan Văn Tiến Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1953 · Bình Dương, Thanh Chương, Nghệ Tĩnh Đơn vị: C21 E271 (E24) Hy sinh: 26/5/1972 Xem đầy đủ →
  19. Lê Duy Tiến Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1950 · Đức Liên, Đức Thọ, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 25, Trung đoàn 271 Hy sinh: 24/6/1972 Xem đầy đủ →
  20. Phan Văn Tiến Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1949 · Hương Thắng, Hưng Nguyên, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 271 Hy sinh: 05/6/1972 Xem đầy đủ →
  21. Đinh Công Tiện Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1946 · Thạch Lạc, Nho Quan, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 271 Hy sinh: 02/7/1972 Xem đầy đủ →
  22. Lê Tiến Hùng Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1950 · Diễn Lâm, Diễn Châu, Nghệ An Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 271 Hy sinh: 12/7/1972 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Tiến Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1953 · Nghi Trung, Nghi Lộc, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 271 Hy sinh: 14/8/1972 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Ngọc Tiến Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1953 · Đức An, Đức Thọ, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 271 Hy sinh: 14/8/1972 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Đức Tiến Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1950 · Tích Ngang, Ba Vì, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 271 Hy sinh: 28/1/1973 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Đức Tiến Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1952 · Tích Ngang, Ba Vì, Hà Tây Đơn vị: E271 Đồng Nai Hy sinh: 28/1/1973 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Tiên Thăng Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1952 · Bình Định, Kiến Xương, Thái Bình Đơn vị: E271 Đồng Nai Hy sinh: 27/1/1973 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Tiến Thăng Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1951 · Bình Đình, Kiến Xương, Thái Bình Đơn vị: Trung đoàn 271 Hy sinh: 27/1/1973 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Minh Tiến Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1951 · Nghi Hưng, Nghi Lộc, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 271 Hy sinh: 17/2/1973 Xem đầy đủ →
  30. Bùi Tiến Dũng Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1950 · Xuân Ngọc, Thanh Xuân, Thanh Chương, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 271 Hy sinh: 16/4/1973 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu