Phan Văn Tiến

Năm sinh1949
Quê quánHương Thắng, Hưng Nguyên, Nghệ Tĩnh
Đơn vị Đại đội 18, Trung đoàn 271 (danh sách ghi: C18 E271)
Cấp bậcTrung sỹ
Chức vụVăn thư
Nhập ngũ2/1968
Đi B11/1971
Ngày hy sinh 05/6/1972
Trường hợp hy sinhChiến đấu
Nơi hy sinhTân Phú, Đức Hòa, Long An
Nơi mai táng ban đầu Tân Phú, Đức Hòa, Long An Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu, do Tài liệu gửi ngày 21/8/2026 lập · dòng 417 (số thứ tự 416).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phan Văn Tiến” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phan Văn Tiến” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

6 người cùng hy sinh ngày 05/6/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đoàn Mạnh Đạo sinh 1950 · Bái Thượng, Gia Lộc, Hải Hưng · Thiếu úy · D8 E271 · ,
  2. Phan Văn Cát sinh 1953 · Nghi Tân, Nghi Lộc, Nghệ Tĩnh · Binh nhất · C18 E271 · Tân Phú
  3. Nguyễn Văn Ninh sinh 1952 · Diễn Ký, Diễn Châu, Nghệ Tĩnh · Binh nhì · C18 E271 · Tân Phú
  4. Đinh Văn Tướng sinh 1942 · Hưng Bính, Hưng Nguyên, Nghệ Tĩnh · Thượng sỹ · C2 D7 E271 · ,
  5. Nguyễn Bá Phong sinh 1949 · Thọ Lộc, Phúc Lộc, Nghệ Tĩnh · Binh nhất · C1 D9 E271 · Đức Hòa, Long An
  6. Nguyễn Xuân Phương sinh 1950 · Quảng Thanh, Quảng Trung, Bình Trị Thiên · Binh nhất · C3 D8 E271 · ,