Nguyễn Bá Phong

Năm sinh1949
Quê quánThọ Lộc, Phúc Lộc, Nghệ Tĩnh
Đơn vị Đại đội 1, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 271 (danh sách ghi: C1 D9 E271)
Cấp bậcBinh nhất
Chức vụChiến sỹ
Nhập ngũ12/1970
Ngày hy sinh 05/6/1972
Trường hợp hy sinhChiến đấu
Nơi mai táng ban đầu Đức Hòa, Long An Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu, do Tài liệu gửi ngày 21/8/2026 lập · dòng 422 (số thứ tự 421).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Bá Phong” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Bá Phong” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

6 người cùng hy sinh ngày 05/6/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đoàn Mạnh Đạo sinh 1950 · Bái Thượng, Gia Lộc, Hải Hưng · Thiếu úy · D8 E271 · ,
  2. Phan Văn Cát sinh 1953 · Nghi Tân, Nghi Lộc, Nghệ Tĩnh · Binh nhất · C18 E271 · Tân Phú
  3. Nguyễn Văn Ninh sinh 1952 · Diễn Ký, Diễn Châu, Nghệ Tĩnh · Binh nhì · C18 E271 · Tân Phú
  4. Phan Văn Tiến sinh 1949 · Hương Thắng, Hưng Nguyên, Nghệ Tĩnh · Trung sỹ · C18 E271 · Tân Phú, Đức Hòa, Long An
  5. Đinh Văn Tướng sinh 1942 · Hưng Bính, Hưng Nguyên, Nghệ Tĩnh · Thượng sỹ · C2 D7 E271 · ,
  6. Nguyễn Xuân Phương sinh 1950 · Quảng Thanh, Quảng Trung, Bình Trị Thiên · Binh nhất · C3 D8 E271 · ,