Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

2.862 người khớp “TIẾN” trong 95 danh sách · trang 65/96

  1. Nguyễn Tiến Sáu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đào Mỹ- Lạng Giang- Hy sinh: 13/2/1968 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Tiến Sấu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Đào Mỹ- Lạng Giang- Hy sinh: 2/3/1968 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Tiến Sáu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Đào Mỹ- Lạng Giang- Hy sinh: 13/2/1968 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Tiến Sấu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Đào Mỹ- Lạng Giang- Hy sinh: 2/3/1968 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Tiến Sinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Túc Duyên- Thị xã Thái Nguyên- Hy sinh: 6/1/1971 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Tiến Sinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tác Duyên- Thị xã Thái Nguyên- Hy sinh: 6/1/1971 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Tiến Sinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tác Duyên- Thị xã Thái Nguyên- Hy sinh: 6/1/1971 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Tiến Sinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Túc Duyên- Thái Nguyên- Hy sinh: 6/1/1971 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Tiên Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Quỳnh Mỹ- Quỳnh Côi- Hy sinh: 3/6/1968 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Tiến Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Quỳnh Mỹ- Quỳnh Côi- Hy sinh: 3/6/1968 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Tiến Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Quỳnh Mỹ- Quỳnh Côi- Hy sinh: 3/6/1968 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Tiến Sử Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Phương Đông- Uông Bí- Hy sinh: 28/3/1975 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Tiến Sự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Dân Quyền- Triệu Sơn- Hy sinh: 26/10/1971 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Tiến Sự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Dân Quyền- Triệu Sơn- Hy sinh: 26/10/1971 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Tiến Sữu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thủy Triều- Thủy Nguyên- Hy sinh: 18/8/1968 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Tiến Sỹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Đức Dũng- Đức Thọ- Hy sinh: 29/4/1975 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Tiến Sỳ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thiệu Ninh- Thiệu Hóa- Hy sinh: 17/7/1974 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Tiến Tá Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chi Lăng- Trương Mỹ- Hy sinh: 28/11/1971 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Tiến Tá Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chi Dàng- Chương Mỹ- Hy sinh: 28/11/1971 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Tiến Tà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chi Lăng- Chương Mỹ- Hy sinh: 28/11/1971 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Tiến Tách Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Trường Sơn- Lục Nam- Hy sinh: 2/11/1968 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Tiến Tách Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trường Sơn- Lục Nam- Hy sinh: 2/11/1968 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Tiến Tách Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trường Sơn- Lục Nam- Hy sinh: 2/11/1968 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Tiến Tách Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trường Sơn- Lục Nam- Hy sinh: 2/11/1968 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Tiến Tam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hòa Bình- Việt Yên- Hy sinh: 4/7/1972 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Tiến Thạc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Lâm- Gia Viễn- Hy sinh: 4/10/1972 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Tiến Thạc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Lâm- Gia Viễn- Hy sinh: 4/10/1972 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Tiến Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Tân Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Tiến Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Mỹ Cận- Càng Long- Hy sinh: 14/12/1969 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Tiến Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Tân Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu