Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

2.862 người khớp “TIẾN” trong 95 danh sách · trang 64/96

  1. Nguyễn Tiến Ngọ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiên Thái- Duy Tiên- Hy sinh: 26/2/1970 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Tiến Ngọc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đôn Nhân- Lập Thạch- Hy sinh: 2/2/1969 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Tiến Ngọc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đôn Nhân- Lập Thạch- Hy sinh: 2/2/1969 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Tiến Nguyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Thanh Vân- Hiệp Hòa- Hy sinh: 23/8/1972 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Tiến Nguyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thạch Vân- Hiệp Hòa- Hy sinh: 23/8/1972 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Tiến Nguyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thạch Vân- Hiệp Hòa- Hy sinh: 23/8/1972 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Tiến Nhận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Tân Hòa- Phú Bình- Hy sinh: 6/10/1970 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Tiến Nhiệm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · 68 Chu Văn An- Lê Lợi- - Hy sinh: 21/7/1975 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Tiến Nhiệt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Việt Hưng- Kim Thành- Hy sinh: 5/3/1979 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Tiến Nho Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bắc Hồng- Đông Hồng- Hy sinh: 8/6/1967 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Tiến Nho Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Bắc Hồng- Đông Anh- Hy sinh: 8/6/1967 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Tiến Nho Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Bắc Hồng- Đông Anh- Hy sinh: 8/6/1967 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Tiến Nhộn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Tân Hòa- Phú Bình- Hy sinh: 6/10/1970 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Tiến Nhu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kỳ Hải- Kỳ Anh- Hy sinh: 29/10/1972 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Tiến Nhụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Kỳ Hải- Kỳ Anh- Hy sinh: 29/10/1972 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Tiến Nhung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Thanh Lãng- Bình Xuyên- Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Tiến Nông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Quảng Cát- Quảng Xương- Hy sinh: 17/3/1975 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Tiến Nông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Quảng Cát- Quảng Xương- Hy sinh: 17/3/1975 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Tiến Phan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Văn Tố- Tứ Kỳ- Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Tiến Phan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Văn Tố- Tứ Kỳ- Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Tiến Phú Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Minh- Thanh Oai- Hy sinh: 17/11/1974 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Tiến Phủ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Bình Minh- Thanh Oai- Hy sinh: 17/11/1974 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Tiến Phụng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Kỳ Tiến- Kỳ Anh- Hy sinh: 4/11/1975 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Tiến Quyền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · La ma Cầu thương- Võ Nhai- Hy sinh: 5/10/1971 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Tiến Quyền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Làu Thượng- Võ Nhai- Hy sinh: 5/10/1971 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Tiến Sản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Tinh Nhuệ- Thanh Sơn- Hy sinh: 3/12/1971 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Tiến Sản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Tinh Nhuệ- Thanh Sơn- Hy sinh: 3/12/1971 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Tiến Sản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Tinh Nhuệ- Thanh Sơn- Hy sinh: 3/12/1971 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Tiến Sáng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Yên Đồng- Ý Yên- Hy sinh: 27/3/1969 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Tiến Sáu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đào Mỹ- Lạng Giang- Hy sinh: 13/2/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu