Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

2.834 người khớp “TIẾN” trong 92 danh sách · trang 63/95

  1. Nguyễn Tiến Lâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Đô Lương- Đông Hưng- Hy sinh: 23/3/1975 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Tiến Lập Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Hòa Sơn- Tiên Sơn- Hy sinh: 11/11/1966 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Tiến Lập Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Quảng Phú- Quảng Trạch- Hy sinh: 27/4/1975 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Tiến Lễ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Khánh Thủy- Yên Khánh- Hy sinh: 25/11/1968 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Tiến Lộc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Yên Thành- Ý Yên- Hy sinh: 5/4/1972 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Tiến Lộc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Thành- Ý Yên- Hy sinh: 5/4/1972 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Tiến Lộc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Thụy Dũng- Thụy Anh- Hy sinh: 23/12/1968 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Tiến Lợi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1957 · Thanh Liêm- Thanh Châu- Hy sinh: 28/3/1975 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Tiến Lợi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1957 · Thanh Châu- Thanh Liêm- Hy sinh: 28/3/1975 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Tiến Lợi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Châu- Thanh Liêm- Hy sinh: 28/3/1975 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Tiến Luân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Đức Giang- Hoài Đức- Hy sinh: 19/3/1973 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Tiến Luân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kỳ Bắc- Kỳ Anh- Hy sinh: 27/12/1965 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Tiến Luân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đức Giang- Hoài Đức- Hy sinh: 19/3/1973 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Tiến Luân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kỳ Bắc- Kỳ Anh- Hy sinh: 27/12/1965 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Tiến Lực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Quang Châu- Việt Yên- Hy sinh: 10/7/1966 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Tiến Lực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Tiên Sơn- Lương Sơn- Hy sinh: 21/6/1974 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Tiến Lực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Đô Giang- Đông Hưng- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Tiến Lực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Quang Châu- Việt Yên- Hy sinh: 10/7/1966 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Tiến Lược Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bát Tràn- Gia Lâm- Hy sinh: 12/6/1970 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Tiến Lương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · An Tiến- Mỹ Đức- Hy sinh: 9/8/1974 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Tiến Lường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · Hòa Bình- Quế Võ- Hy sinh: 27/7/1966 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Tiến Lưỡng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Hòa Bình- Quế Võ- Hy sinh: 25/7/1966 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Tiến Lương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Bát Tràng- Gia Lâm- Hy sinh: 12/2/1970 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Tiến Lưu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Gia Thắng- Gia Viễn- Hy sinh: 27/6/1969 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Tiến Lưu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Gia Thắng- Gia Viễn- Hy sinh: 27/6/1969 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Tiến Mạc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Thái Hóa- Lập Thạch- Hy sinh: 8/6/1967 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Tiến Mạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Quảng Bình- Quảng Xương- Hy sinh: 28/6/1972 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Tiến Nem Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Tân Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 3/9/1969 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Tiến Ngõ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiên Thái- Duy Tiên- Hy sinh: 26/2/1970 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Tiến Ngọ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiên Thái- Duy Tiên- Hy sinh: 26/2/1970 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

92 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu