Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
2.834 người khớp “TIẾN” trong 92 danh sách · trang 62/95
- Nguyễn Tiến Giữa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tân Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 28/11/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Giữa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 28/11/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cấp Tiến- Sơn Dương- Hy sinh: 2/7/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cấp Tiến- Sơn Dương- Hy sinh: 2/7/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · - Cẩm Phả- Hy sinh: 17/6/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · - Cẩm Phả- Hy sinh: 17/6/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Hiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Mễ Sở- Văn Giang- Hy sinh: 16/5/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Hiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mễ Sở- Văn Giang- Hy sinh: 16/5/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Hiệu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Châu Can- Phú Xuyên- Hy sinh: 7/6/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Hiệu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Châu Can- Phú Xuyên- Hy sinh: 7/6/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Huân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Kỳ Ninh- Kỳ Anh- Hy sinh: 20/4/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Huân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Kỳ Ninh- Kỳ Anh- Hy sinh: 18/4/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Huân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Kỳ Minh- Kỳ Anh- Hy sinh: 18/4/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Huề Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Thụy Lâm- Thái Thụy- Hy sinh: 8/1/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Ngọc Hiệp- Quốc Oai- Hy sinh: 21/12/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Hướng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Hoàng Vân- Hiệp Hòa- Hy sinh: 6/2/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Hưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoàng Vân- Hiệp Hòa- Hy sinh: 6/2/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Hưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Hoàng Vân- Hiệp Hòa- Hy sinh: 6/2/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Hưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoàng Vân- Hiệp Hòa- Hy sinh: 6/2/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Hưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Ngọc Châu- Nam Sách- Hy sinh: 25/11/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Hưu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Chi Lăng- Chương Mỹ- Hy sinh: 18/10/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Hữu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Kim Sơn- Ba Vì- Hy sinh: 17/10/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Kham Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Cẩm Lĩnh- Cẩm Xuyên- Hy sinh: 6/10/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Kham Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đức Lĩnh- Đức Thọ- Hy sinh: 6/10/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Kham Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Cẩm Lĩnh- Cẩm Xuyên- Hy sinh: 6/10/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Kham Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Cẩm Lĩnh- Cẩm Xuyên- Hy sinh: 6/10/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Khánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Văn Nội- Đông Anh- Hy sinh: 18/6/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Khó Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kỳ Hải- Kỳ Anh- Hy sinh: 3/8/1965 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Khó Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kỳ Hải- Kỳ Anh- Hy sinh: 3/8/1965 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Kỳ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thiệu Minh- Thiệu Hóa- Hy sinh: 17/7/1974 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
92 kết quả- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu