Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

2.834 người khớp “TIẾN” trong 92 danh sách · trang 61/95

  1. Nguyễn Tiến Danh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Diễn Yên- Diễn Châu- Hy sinh: 3/12/1975 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Tiến Đạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Đồng Tâm- Hiệp Hòa- Hy sinh: 27/2/1971 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Tiến Đạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đồng Tâm- Hiệp Hòa- Hy sinh: 27/2/1971 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Tiến Đạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Quảng Lợi- Quảng Xương- Hy sinh: 28/7/1975 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Tiến Đạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Đồng Tâm- Hiệp Hòa- Hy sinh: 27/2/1971 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Tiến Đạt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Mai Đình- Kim Anh- Hy sinh: 4/2/1969 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Tiến Đạt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Mai Đình- Kim Anh- Hy sinh: 16/6/1970 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Tiến Đẩu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Xuân Lộc- Triệu Sơn- Hy sinh: 15/3/1969 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Tiến Điệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Ngọc Hóa- Chương Mỹ- Hy sinh: 21/4/1973 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Tiến Điệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngọc Hóa- Chương Mỹ- Hy sinh: 21/4/1973 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Tiến Điệt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Đức- Tứ Kỳ- Hy sinh: 26/4/1969 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Tiến Đọa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đồng Tâm- Hiệp Hòa- Hy sinh: 27/2/1971 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Tiến Đoàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Quỳnh Minh- Quỳnh Côi- Hy sinh: 13/3/1968 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Tiến Doanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Diễn Yên- Diễn Châu- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Tiên Dòng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Thường- Gia Lâm- Hy sinh: 29/4/1968 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Tiến Dong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Quất Thượng- Việt Trì- Hy sinh: 9/4/1969 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Tiến Đồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Yên Thường- Gia Lâm- Hy sinh: 29/4/1968 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Tiến Dung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lĩnh Nam- Thanh Trì- Hy sinh: 25/1/1969 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Tiến Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thắng Lợi- Phổ Yên- Hy sinh: 10/11/1970 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Tiến Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hưng Thủy- Hưng Khê- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Tiến Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thắng Lợi- Phủ Yên- Hy sinh: 10/11/1970 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Tiến Dung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Lĩnh Nam- Thanh Trì- Hy sinh: 24/1/1969 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Tiến Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Hưng Thủy- Hương Khê- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Tiến Đước Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hoàng Quế- Đông Triều- Hy sinh: 22/3/1975 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Tiến Được Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Quang Hưng- Kiến Xương- Hy sinh: 3/7/1971 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Tiến Được Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Quảng Hưng- Kiến Xương- Hy sinh: 3/7/1971 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Tiến Được Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Quang Hưng- Kiến Xương- Hy sinh: 3/7/1971 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Tiến Duyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Hòa- Mỏ Cày- Hy sinh: 19/3/1973 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Tiến Giới Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Hợp Thịnh- Kỳ Sơn- Hy sinh: 12/10/1971 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Tiến Giới Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hợp Thịnh- Kỳ Sơn- Hy sinh: 12/10/1971 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

92 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu