Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

2.834 người khớp “TIẾN” trong 92 danh sách · trang 60/95

  1. Nguyễn Tiến Ba Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Phú Lậm- Tiên Sơn- Hy sinh: 10/8/1972 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Tiến Bão Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tứ Sơn- Tứ Kỳ- Hy sinh: 2/3/1970 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Tiến Biên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Kim Lũ- Đa Phúc- Hy sinh: 5/1/1972 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Tiến Biệt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Minh Đức- Tứ Kỳ- Hy sinh: 26/4/1969 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Tiến Biệt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Đức- Tứ Kỳ- Hy sinh: 28/4/1969 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Tiến Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Vân Du- Đoan Hùng- Hy sinh: 20/4/1972 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Tiến Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Vân Du- Đoan Hùng- Hy sinh: 20/4/1972 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Tiến Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Liên Hà- Đan Phượng- Hy sinh: 20/12/1971 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Tiến Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Liên Hà- Đan Phượng- Hy sinh: 20/12/1971 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Tiến Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Thạch Đài- Thạch Hà- Hy sinh: 29/4/1975 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Tiến Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Hà- Đan Phượng- Hy sinh: 20/12/1971 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Tiến Cảnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Nhượng- Cẩm Xuyên- Hy sinh: 29/10/1965 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Tiến Cảnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Nhượng- Cẩm Xuyên- Hy sinh: 29/10/1965 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Tiến Cát Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Đồng Lương- Thanh Ba- Hy sinh: 19/3/1968 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Tiến Cát Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Đồng Cương- Cẩm Khê- Hy sinh: 19/3/1968 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Tiến Chi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Mỹ Hưng- Thanh Oai- Hy sinh: 26/12/1974 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Tiến Chi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỷ Hưng- Thanh Oai- Hy sinh: 26/12/1974 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Tiến Chi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Mỹ Hưng- Thanh Oai- Hy sinh: 26/12/1974 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Tiến Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Nghĩa Khê- Tiên Sơn- Hy sinh: 23/7/1974 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Tiến Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa Khê- Tiên Sơn- Hy sinh: 23/7/1974 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Tiến Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Nghĩa Khê- Tân Yên- Hy sinh: 23/7/1974 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Tiến Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa Khê- Tiên Sơn- Hy sinh: 23/7/1974 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Tiến Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Chiến Thắng- Hoài Đức- Hy sinh: 5/7/1971 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Tiến Công Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hiền Ninh- Quảng Ninh- Hy sinh: 4/9/1975 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Tiến Công Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Hiền Ninh- Quảng Ninh- Hy sinh: 4/9/1975 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Tiến Của Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vụ Quang- Phú Minh- Hy sinh: 1/1/1968 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Tiên Cương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Tiến Thịnh- Tân Yên- Hy sinh: 16/2/1968 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Tiến Cường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Long Thành- Yên Thành- Hy sinh: 27/4/1975 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Tiến Cường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Cộng Hòa- Cẩm Phả- Hy sinh: 28/4/1969 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Tiến Đắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Dương Quang- Gia Lâm- Hy sinh: 4/5/1970 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

92 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu