Nguyễn Tiến Bình

Năm sinh1946
Quê quánLiên Hà- Đan Phượng-
Ngày hy sinh 20/12/1971

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1071690]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Tiến Bình, Năm sinh=1946, Ngày hy sinh=20/12/1971, Quê quán=Liên Hà- Đan Phượng-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 16114 (số thứ tự 1071690).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Tiến Bình” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Tiến Bình” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

40 người cùng hy sinh ngày 20/12/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Xuân Chúng Đoan Bái- Hiệp Hòa-
  2. Đinh Phú Hải sinh 1951 · Hà Cối- Hải Ninh-
  3. Đỗ Đình Quý sinh 1938 · Thiệu Tân- Thiệu Hóa-
  4. Đỗ Văn Thắng sinh 1949 · Hồng Bàng- Yên Mỹ-
  5. Doãn Văn Bình sinh 1949 · Thọ Ngọc- Triệu Sơn-
  6. Doãn Văn Vinh sinh 1949 · Thọ Ngọc- Triệu Sơn-
  7. Lê Văn Đại sinh 1950 · Thọ Lộc- Thọ Xuân-
  8. Mai Công Minh sinh 1951 · Quảng Chính- Quảng Xương-
  9. Nguyễn Chí Mưu sinh 1947 · Hà Yên- Hà Trung-
  10. Nguyễn Chí Thạnh sinh 1948 · Thọ Long- Thọ Xuân-
  11. Nguyễn Đăng Trường sinh 1952 · Đoan Phượng- Đan Phượng-
  12. Nguyễn Đăng Trường Đoan Phương- Đan Phượng-
  13. Nguyễn Đức Thịnh sinh 1949 · Nhân Nghĩa- Lý Nhân-
  14. Nguyễn Đức Thịnh Nhân Nghĩa- Lý Nhân-
  15. Nguyễn Phú Hạp sinh 1948 · Yên Sơn- Quốc Oai-
  16. Nguyễn Phức Hạp Yên sơn- Quốc Oai-
  17. Nguyễn Quang Ánh sinh 1951 · Minh Tân- Phù Cừ-
  18. Nguyễn Quang Oánh sinh 1951 · Minh Tân- Phù Cừ-
  19. Nguyễn Tiến Bình sinh 1946 · Liên Hà- Đan Phượng-
  20. Nguyễn Tiến Bình Liên Hà- Đan Phượng-
  21. Nguyễn Tư Hòa sinh 1948 · Thanh Bình- Thanh Chương-
  22. Nguyễn Văn Kế sinh 1950 · Minh Sơn- Triệu Sơn-
  23. Nguyễn Văn Thái sinh 1952 · Trực Bình- Nam Ninh-
  24. Nguyễn Văn Thái Trực Bình- Nam Ninh-
  25. Nguyễn Văn Thìn sinh 1950 · Quảng Bi- Chương Mỹ-
  26. Nguyễn Văn Trụ sinh 1952 · Trực Thuận- Nam Ninh-
  27. Nguyễn Văn Trụ Trực Thuận- Nam Ninh-
  28. Nguyễn Xuân Chiến Thạch Khào- Gia Lộc-
  29. Nguyễn Xuân Đạt sinh 1942 · Quang Trung- Tứ Kỳ-
  30. Nguyễn Xuân Đạt Quang Trung- Tứ Kỳ-
  31. Nguyễn Xuân Huy Hưng Long- Mỹ Hào-
  32. Nguyễn Xuân Huy Hưng Long- Mỹ Hào-
  33. Nguyễn Xuân Thuy sinh 1949 · Hưng Long- Mỹ Hào-
  34. Phạm Quang Thể sinh 1950 · Diễn Vạn- Diễn Châu-
  35. Phạm Văn Bảo sinh 1947 · Sỹ Lạc- Nghĩa Hưng-
  36. Phạm Văn Bảo Trại B- Nghĩa Hưng-
  37. Phạm Văn Bảo Trại B- Nghĩa Hưng-
  38. Phạm Văn Hóa Nga Vinh- Nga Sơn-
  39. Phạm Văn Quy sinh 1952 · 15A Sài Gòn- Nam Định-
  40. Phạm Văn Quy 15A Sài Gòn- Nam Định-