Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
2.834 người khớp “TIẾN” trong 92 danh sách · trang 59/95
- Nguyễn Đình Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Phong- An Thụy- Hy sinh: 6/4/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Phú Cường- Thanh Oai- Hy sinh: 23/9/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Đằng Giang- An Hải- Hy sinh: 19/5/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Tiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · An Lâm- Nam Sách- Hy sinh: 17/6/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Tiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Nam- Nam Sách- Hy sinh: 16/6/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Tiền Phong- Thanh Miện- Hy sinh: 1/11/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Cẩm Văn- Cẩm Giàng- Hy sinh: 6/9/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Tiến Phong- Thanh Miện- Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Tiển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · An Lâm- Nam Sách- Hy sinh: 17/6/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Duy Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Quỳnh Bảo- Quỳnh Phụ- Hy sinh: 23/5/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hồng Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Hưng- Long Giang- Hy sinh: 3/7/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hồng Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Trung- Mỏ Cày- Hy sinh: 20/9/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hồng Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Hưng- Long Giang- Hy sinh: 3/7/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Huy Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thăng Long- Kinh Môn- Hy sinh: 19/10/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Huy Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thăng Long- Kinh Môn- Hy sinh: 29/10/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Kim Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tiền Phong- Thư Trì- Hy sinh: 16/5/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Lý Tiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thạch Mỹ Lộc- Ba Vì- Hy sinh: 2/12/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Lý Tiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trạch Mỹ Lộc- Ba Vì- Hy sinh: 18/2/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Mạnh Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Trường Kênh- Thị xã Phú Thọ- Hy sinh: 5/6/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Mạnh Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Trường Kinh- Thị xã Phú Thọ- Hy sinh: 5/6/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Minh Tiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Phước Hiệp- Củ Chi- Hy sinh: 28/7/1964 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Minh Tiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Phước Hiệp- Củ Chi- Hy sinh: 7/8/1964 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Minh Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Cẩm Hà- Hội An- Hy sinh: 18/12/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Phú Lạc- Cẩm Khê- Hy sinh: 8/6/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Tây Sơn- Quảng Oai- Hy sinh: 23/5/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thế Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Minh Đức- Tiên Sơn- Hy sinh: 27/4/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Ba Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Phú Lâm- Tiên Sơn- Hy sinh: 10/8/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Ba Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Lâm- Tiên Sơn- Hy sinh: 10/8/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Bá Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Lâm- Tiên Sơn- Hy sinh: 10/8/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Ba Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Phú Lâm- Tiên Sơn- Hy sinh: 10/8/1972 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
92 kết quả- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu