Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

2.834 người khớp “TIẾN” trong 92 danh sách · trang 58/95

  1. Mã Tiến Cường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vinh Giang- Hòa An- Hy sinh: 1/3/1970 Xem đầy đủ →
  2. Mai Tiến Ngụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hiền Văn- Tiên Sơn- Hy sinh: 5/12/1969 Xem đầy đủ →
  3. Mai Tiến Ngụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hiền Văn- Tiên Sơn- Hy sinh: 5/12/1969 Xem đầy đủ →
  4. Mai Tiến Ưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Nga Hải- Nga Sơn- Hy sinh: 20/4/1972 Xem đầy đủ →
  5. Mai Văn Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đồng Tiến- Kỳ Sơn- Hy sinh: 11/3/1969 Xem đầy đủ →
  6. Mai Văn Tiện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Nga Yên- Nga Sơn- Hy sinh: 19/8/1968 Xem đầy đủ →
  7. Minh Xuân Tiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hải Cát- Hả Hậu- Hy sinh: 4/7/1969 Xem đầy đủ →
  8. Minh Xuân Tiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Cát- Hải Hậu- Hy sinh: 4/7/1969 Xem đầy đủ →
  9. Minh Xuân Tiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hải Cát- Hả Hậu- Hy sinh: 4/7/1969 Xem đầy đủ →
  10. Ngô Tấn Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sao Vông- Ứng Hòa- Hy sinh: 25/3/1975 Xem đầy đủ →
  11. Ngô Tiến Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thắng Lợi- Phủ Yên- Hy sinh: 17/10/1970 Xem đầy đủ →
  12. Ngô Tiến Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thắng Lợi- Phổ Yên- Hy sinh: 17/10/1971 Xem đầy đủ →
  13. Ngô Tiến Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thắng Lợi- Phổ Yên- Hy sinh: 17/10/1970 Xem đầy đủ →
  14. Ngô Tiến Sơi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Thanh Lương- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 4/6/1972 Xem đầy đủ →
  15. Ngô Tiến Sổi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Thanh Lương- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 4/5/1972 Xem đầy đủ →
  16. Ngô Tiến Thái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Yên Bình- Ý Yên- Hy sinh: 6/2/1972 Xem đầy đủ →
  17. Ngô Tiến Thái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Yên Bình- Ý Yên- Hy sinh: 6/2/1972 Xem đầy đủ →
  18. Ngô Tiến Thái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Yên Bình- Ý Yên- Hy sinh: 6/2/1972 Xem đầy đủ →
  19. Ngô Tránh Tiện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1931 · Tránh Hội- Chợ Lách- Hy sinh: 16/11/1964 Xem đầy đủ →
  20. Ngô Văn Tiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Thịnh- Hải Hậu- Hy sinh: 1/8/1969 Xem đầy đủ →
  21. Ngô Văn Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Nhị Bình- - Hy sinh: 7/9/1966 Xem đầy đủ →
  22. Ngô Văn Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Hải Phương- Hải Hậu- Hy sinh: 21/5/1968 Xem đầy đủ →
  23. Ngô Văn Tiện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Thịnh- Hải Hậu- Hy sinh: 1/8/1969 Xem đầy đủ →
  24. Ngô Văn Tiện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Thịnh- Hải Hậu- Hy sinh: 1/8/1969 Xem đầy đủ →
  25. Ngô Xuân Tiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Trường Lập- Tân Yên- Hy sinh: 24/2/1972 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Đăng Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Lương- Thanh Chương- Hy sinh: 1/4/1970 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Đình Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Hưng Bình- Vinh- Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Đình Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hồng Long- Nam Đàn- Hy sinh: 24/11/1974 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Đình Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Cường- Thanh Oai- Hy sinh: 26/7/1974 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Đình Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Cường- Thanh Oai- Hy sinh: 26/9/1974 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

92 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu