Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

2.834 người khớp “TIẾN” trong 92 danh sách · trang 57/95

  1. Lê Tiến Sỹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Quảng Sơn- Đô Lương- Hy sinh: 31/3/1974 Xem đầy đủ →
  2. Lê Tiến Thạc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Thụy Hòa- Vụ Bản- Hy sinh: 24/5/1969 Xem đầy đủ →
  3. Lê Tiến Thạc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Thụy Hòa- Vụ Bản- Hy sinh: 24/5/1969 Xem đầy đủ →
  4. Lê Tiến Tiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quỳnh Thọ- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 13/11/1968 Xem đầy đủ →
  5. Lê Tiến Tiêu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quỳnh Thọ- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 13/11/1968 Xem đầy đủ →
  6. Lê Tiến Tiêu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quỳnh Thọ- Quynh Lưu- Hy sinh: 13/11/1968 Xem đầy đủ →
  7. Lê Trung Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Tân- Phú Xuyên- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
  8. Lê Văn Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Thắng Lợi- Phổ Yên- Hy sinh: 4/5/1970 Xem đầy đủ →
  9. Lê Văn Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Hồng Phương- Yên Lạc- Hy sinh: 28/3/1971 Xem đầy đủ →
  10. Lê Văn Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · An Nhơn Tây- Củ Chi- Hy sinh: 1/1/1971 Xem đầy đủ →
  11. Lê Văn Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · An Nhơn Tây- Củ Chi- Hy sinh: 1/1/1971 Xem đầy đủ →
  12. Lê Văn Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghi Văn- Nghi Lộc- Hy sinh: 1/5/1970 Xem đầy đủ →
  13. Lê Văn Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bạch Long- Giao Thủy- Hy sinh: 6/9/1969 Xem đầy đủ →
  14. Lê Văn Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thắng Lợi- Phổ Yên- Hy sinh: 4/5/1970 Xem đầy đủ →
  15. Lê Văn Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Mỹ- Mỏ Cày- Hy sinh: 19/6/1969 Xem đầy đủ →
  16. Lê Văn Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bạch Long- Giao Thủy- Hy sinh: 6/9/1969 Xem đầy đủ →
  17. Lê Văn Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · An Nhơn Tây- Củ Chi- Hy sinh: 1/1/1971 Xem đầy đủ →
  18. Lục Tiến Ố Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Minh Sơn- Nam Ngạn- Hy sinh: 26/8/1968 Xem đầy đủ →
  19. Lương Nam Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tổ 8- Khu 5- TP Nam Định- Hy sinh: 29/4/1972 Xem đầy đủ →
  20. Lương Nam Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tổ 8 khu 5- - Hy sinh: 29/4/1972 Xem đầy đủ →
  21. Lương Tiến Nguyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Hưng- Quảng Hòa- Hy sinh: 14/1/1969 Xem đầy đủ →
  22. Lương Tiến Nguyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Hưng- Quảng Hóa- Hy sinh: 14/1/1969 Xem đầy đủ →
  23. Lương Tiến Nguyện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Hưng- Quảng Hòa- Hy sinh: 14/1/1969 Xem đầy đủ →
  24. Lương Tiến Quân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Đồng Ngũ- Tiên Yên- Hy sinh: 31/5/1970 Xem đầy đủ →
  25. Lưu Tiến Danh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Diễn Yên- Diễn Châu- Hy sinh: 3/12/1975 Xem đầy đủ →
  26. Lưu Tiến Nhượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Hòa Xá- Ứng Hòa- Hy sinh: 3/12/1975 Xem đầy đủ →
  27. Lưu Tiến Nhượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Hòa Xá- Ứng Hòa- Hy sinh: 3/12/1975 Xem đầy đủ →
  28. Lưu Trọng Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Hợp Đức- Kiến Thụy- Hy sinh: 17/3/1968 Xem đầy đủ →
  29. Lưu Văn Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hải Lưu- Lập Thạch- Hy sinh: 2/6/1971 Xem đầy đủ →
  30. Lý Văn Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngọc Khê- Trùng Khánh- Hy sinh: 1/5/1970 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

92 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu