Lương Tiến Nguyên

Quê quánMỹ Hưng- Quảng Hóa-
Ngày hy sinh 14/1/1969

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1064523]: Lietsi {Họ tên=Lương Tiến Nguyên, Năm sinh=, Ngày hy sinh=14/1/1969, Quê quán=Mỹ Hưng- Quảng Hóa-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 8947 (số thứ tự 1064523).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lương Tiến Nguyên” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lương Tiến Nguyên” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

44 người cùng hy sinh ngày 14/1/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đào Văn Lài Quỳnh Lâm- Quỳnh Lưu-
  2. Đào Văn Nài sinh 1948 · Quỳnh Lam- Quỳnh Lưu-
  3. Đào Văn Trung Hà Lan- Hà Trung-
  4. Đỗ Văn Chiến sinh 1947 · Huân Thượng- Xuân Thủy-
  5. Đỗ Văn Nhiễm Lộc Sơn- Hậu Lộc-
  6. Đỗ Xuân Nhiễn Lộc Sơn- Hậu Lộc-
  7. Đỗ Xuân Tự Hải Vân- Hải Hậu-
  8. Hán Ca Quyền sinh 1947 · Châu Thái- Quỳ Hợp-
  9. Hứa Viết Cáo Phù Xá- Văn Lãng-
  10. Hứa Viết Cào Phú Xá- Văn Lạng-
  11. Hứa Viết Cào Phú Xã- Văn Lãng-
  12. Hún Ca Quyền Châu Thái- Quỳ Hợp-
  13. Lê Văn Luyên Hoằng Trinh- Hoằng Hóa-
  14. Lê Văn Luyên Hoằng Thịnh- Hoằng Hóa-
  15. Lương Tiến Nguyên Mỹ Hưng- Quảng Hòa-
  16. Lương Tiến Nguyện Mỹ Hưng- Quảng Hòa-
  17. Nguyễn Văn Chản Hải Triều- Hải Hậu-
  18. Nguyễn Văn Chản Hải Triều- Hải Hậu-
  19. Nguyễn Văn Chản Hải Triều- Hải Hậu-
  20. Nguyễn Văn Chảng Hải Triều- Hải Hậu-
  21. Nguyễn Văn Định Nghi Thái- Nghi Lộc-
  22. Nguyễn Văn Định Nghi Thái- Nghi Lộc-
  23. Nguyễn Văn Ổn Hải Thịnh- Hải Hậu-
  24. Nguyễn Văn Ổn Hải Thịnh- Hải Hậu-
  25. Nguyễn Văn Ổn Hải Thịnh- Hải Hậu-
  26. Nguyễn Văn Thản Hải Triều- Hải Hậu-
  27. Nguyễn Văn Thản Hải Triều- Hải Hậu-
  28. Nguyễn Văn Về Lâm Giang- Văn Yên-
  29. Nguyễn Văn Về Lâm Giang- Vân Yên-
  30. Nguyễn Văn Về Lâm Giang- Văn Yên-
  31. Nguyễn Xuân Liễu Xuân Tông- Tam Quan-
  32. Nguyễn Xuân Liễu Xuân Tân- Tam Quan-
  33. Pha Bà Thế sinh 1937 · Sơn Lộc- Can Lộc-
  34. Phạm Bá Thế Sơn Lộc- Can Lộc-
  35. Phạm Thế Lịch Sào Nam- Phù Cừ-
  36. Phan Bá Chế Sơn Lộc- Can Lộc-
  37. Phan Thế Lịch Sao Nam- Phù Cừ-
  38. Phùng Văn Nhã Nam Thắng- Nam Trực-
  39. Phùng Văn Nhàn Nam Thắng- Nam Trực-
  40. Phùng Văn Nhân Nam Thắng- Nam Trực-
  41. Thân Đức Quang Mỹ Hà- Lạng Giang-
  42. Thân Đức Quang Mỹ Hạ- Lạng Giang-
  43. Thân Đức Quang Mỹ Hà- Lạng Giang-
  44. Thân Đức Quang Mỹ Hạ- Lạng Giang-