Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

2.834 người khớp “TIẾN” trong 92 danh sách · trang 56/95

  1. Lại Tiến Quyết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Liêm Thuận- Thanh Liêm- Hy sinh: 23/8/1974 Xem đầy đủ →
  2. Lại Tiến Quyết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Liên Thuận- Thanh Liêm- Hy sinh: 27/8/1974 Xem đầy đủ →
  3. Lại Tiến Sỏi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Tiên Lương- Cẩm Khê- Hy sinh: 15/5/1968 Xem đầy đủ →
  4. Lại Tiến Vọng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hoằng Anh- Hoằng Hóa- Hy sinh: 18/2/1971 Xem đầy đủ →
  5. Lại Tiến Vọng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hoằng Anh- Hoằng Hóa- Hy sinh: 20/2/1971 Xem đầy đủ →
  6. Lại Tiến Vọng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hoằng Anh- Hoằng Hóa- Hy sinh: 20/2/1971 Xem đầy đủ →
  7. Lê Đức Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hiển Khánh- Vụ Bản- Hy sinh: 4/3/1970 Xem đầy đủ →
  8. Lê Đức Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hiển Khánh- Vụ Bản- Hy sinh: 4/3/1970 Xem đầy đủ →
  9. Lê Hồng Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Tuân Chính- Vĩnh Tường- Hy sinh: 2/7/1971 Xem đầy đủ →
  10. Lê Hữu Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Hải Yến- Tĩnh Gia- Hy sinh: 23/7/1968 Xem đầy đủ →
  11. Lê Quang Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Phượng Viên- Hạ Hòa- Hy sinh: 4/6/1972 Xem đầy đủ →
  12. Lê Quang Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phương Viên- Hạ Hòa- Hy sinh: 4/6/1972 Xem đầy đủ →
  13. Lê Tiến Bảy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Thiện- Yên Khánh- Hy sinh: 24/8/1968 Xem đầy đủ →
  14. Lê Tiến Châu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thạch Bắc- Thạch Hà- Hy sinh: 25/10/1972 Xem đầy đủ →
  15. Lê Tiến Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Hà- Hải Hậu- Hy sinh: 8/5/1972 Xem đầy đủ →
  16. Lê Tiến Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Hà- Hải Hậu- Hy sinh: 8/5/1972 Xem đầy đủ →
  17. Lê Tiến Hồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Nghi Trung- Nghi Lôc- Hy sinh: 24/2/1975 Xem đầy đủ →
  18. Lê Tiến Khoán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Cẩm Minh- Hưng Nguyên- Hy sinh: 12/6/1978 Xem đầy đủ →
  19. Lê Tiến Liêu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Chí Linh- Phú Xuyên- Hy sinh: 13/6/1972 Xem đầy đủ →
  20. Lê Tiến Liệu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chí Linh- Phú Xuyên- Hy sinh: 13/6/1972 Xem đầy đủ →
  21. Lê Tiến Lực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Văn Phú- Sơn Dương- Hy sinh: 10/7/1971 Xem đầy đủ →
  22. Lê Tiến Lực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Văn Phú- Sơn Dương- Hy sinh: 10/7/1971 Xem đầy đủ →
  23. Lê Tiến Ngọt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Hồng Phong- Yên Dũng- Hy sinh: 4/4/1975 Xem đầy đủ →
  24. Lê Tiến Ngọt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Phong- Yên Dũng- Hy sinh: 4/4/1975 Xem đầy đủ →
  25. Lê Tiến Ngọt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Phong- Yên Dũng- Hy sinh: 4/4/1975 Xem đầy đủ →
  26. Lê Tiến Ngọt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Hồng Phong- Yên Dũng- Hy sinh: 4/4/1975 Xem đầy đủ →
  27. Lê Tiến Ngọt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Phong- Yên Dũng- Hy sinh: 4/4/1975 Xem đầy đủ →
  28. Lê Tiến Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Cẩm Đình- Phúc Thọ- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
  29. Lê Tiến Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Cẩm Đình- Phúc Thọ- Hy sinh: 5/3/1967 Xem đầy đủ →
  30. Lê Tiến Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Cẩm Đình- Phúc Thọ- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

92 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu