Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

2.834 người khớp “TIẾN” trong 92 danh sách · trang 55/95

  1. Hoàng Tiên Phong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Dương Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 12/12/1966 Xem đầy đủ →
  2. Hoàng Tiên Phong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Dương Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 12/12/1966 Xem đầy đủ →
  3. Hoàng Tiến Phong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Phượng Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 12/1/1966 Xem đầy đủ →
  4. Hoàng Tiến Phong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Phượng Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 20/2/1968 Xem đầy đủ →
  5. Hoàng Tiến Quỹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Hoàng Mô- Bình Liêu- Hy sinh: 20/2/1971 Xem đầy đủ →
  6. Hoàng Tiến Quy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Hoàng Mô- Trình Biêu- Hy sinh: 20/2/1971 Xem đầy đủ →
  7. Hoàng Tiến Soạn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Thanh Nga- Cẩm Khê- Hy sinh: 1/1/1973 Xem đầy đủ →
  8. Hoàng Tiến Tần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Dân Tiến- Móng Cái- Hy sinh: 10/7/1972 Xem đầy đủ →
  9. Hoàng Tiến Tần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Dân Tiến- Móng Cái- Hy sinh: 10/7/1972 Xem đầy đủ →
  10. Hoàng Tiến Tần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Dân Tiến- Móng Cái- Hy sinh: 10/7/1972 Xem đầy đủ →
  11. Hoàng Tiên Thiết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Trường- Cẩm Giàng- Hy sinh: 20/6/1969 Xem đầy đủ →
  12. Hoàng Tiến Việt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Liên Minh- Đan Phượng- Hy sinh: 3/4/1970 Xem đầy đủ →
  13. Hoàng Tiến Việt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Trung- Đan Phượng- Hy sinh: 3/4/1970 Xem đầy đủ →
  14. Hoàng Trọng Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Xuân Lũng- Lâm Thao- Hy sinh: 2/5/1972 Xem đầy đủ →
  15. Hoàng Văn Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Ninh Vân- Gia Khánh- Hy sinh: 28/6/1974 Xem đầy đủ →
  16. Hoàng Văn Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Sơn- Thanh Liêm- Hy sinh: 9/3/1974 Xem đầy đủ →
  17. Hoàng Văn Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ninh Văn- Gia Viễn- Hy sinh: 28/6/1974 Xem đầy đủ →
  18. Hoàng Văn Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liêm Sơn- Thanh Liêm- Hy sinh: 9/3/1974 Xem đầy đủ →
  19. Hoàng Văn Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ninh Văn- Gia Viễn- Hy sinh: 28/6/1974 Xem đầy đủ →
  20. Hoàng Văn Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liêm Sơn- Thanh Liêm- Hy sinh: 9/3/1974 Xem đầy đủ →
  21. Hoàng Văn Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Quyết Tiến- Hiệp Hòa- Hy sinh: 18/6/1969 Xem đầy đủ →
  22. Hoàng Xuân Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · An Nội- Bình Lục- Hy sinh: 5/5/1972 Xem đầy đủ →
  23. Hoàng Xuân Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An NộI- Bình Lục- Hy sinh: 30/4/1972 Xem đầy đủ →
  24. Huỳnh Văn Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đức Hòa- Đức Huệ- Hy sinh: 18/8/1968 Xem đầy đủ →
  25. Khổng Tiến Khang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Đông Mỹ- Đông Hưng- Hy sinh: 6/7/1972 Xem đầy đủ →
  26. Khương Tiến Giắt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Nhật Tân- Từ Liêm- Hy sinh: 11/7/1973 Xem đầy đủ →
  27. Khương Tiến Quất Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nhật Tân- Từ Liêm- Hy sinh: 11/7/1973 Xem đầy đủ →
  28. Khương Viết Tiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Hoa Lư- Tiên Hưng- Hy sinh: 12/10/1970 Xem đầy đủ →
  29. Kiến Tiến Đệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Thanh Hà- Thanh Liêm- Hy sinh: 28/2/1969 Xem đầy đủ →
  30. Kiều Tiến Đệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Thanh Hà- Thanh Liêm- Hy sinh: 28/2/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

92 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu