Hoàng Tiến Soạn

Năm sinh1941
Quê quánThanh Nga- Cẩm Khê-
Ngày hy sinh 1/1/1973

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1059460]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Tiến Soạn, Năm sinh=1941, Ngày hy sinh=26665, Quê quán=Thanh Nga- Cẩm Khê-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 3884 (số thứ tự 1059460).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Tiến Soạn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Tiến Soạn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 1/1/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Ngô Đình Chiến Ninh Sơn- Việt Yên-
  2. Ngô Đình Chiến sinh 1947 · Ninh Sơn- Việt Yên-
  3. Nguyễn Đức Khánh sinh 1942 · Văn Sơn- Quế Võ-
  4. Nguyễn Đức Khánh Nam Sơn- Quế Võ-
  5. Nguyễn Đức Khánh Nam Sơn- Quế Võ-
  6. Nguyễn Đức Khánh Nam Sơn- Quế Võ-
  7. Nguyễn Thanh Tùng Nghi Xuân- Nghi Lộc-
  8. Nguyễn Thanh Tùng sinh 1946 · Nghi Xuân- Nghi Lộc-
  9. Nguyễn Xuân Khoái sinh 1953 · Thái Thịnh- Kinh Môn-
  10. Phạm Hồng Tý sinh 1949 · Cẩm Tiến- Cẩm Xuyên-