Phạm Hồng Tý
| Năm sinh | 1949 |
|---|---|
| Quê quán | Cẩm Tiến- Cẩm Xuyên- |
| Ngày hy sinh | 1/1/1973 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1080694]: Lietsi {Họ tên=Phạm Hồng Tý, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=26665, Quê quán=Cẩm Tiến- Cẩm Xuyên-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 25118 (số thứ tự 1080694).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Hồng Tý” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Phạm Hồng Tý” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
10 người cùng hy sinh ngày 1/1/1973
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Hoàng Tiến Soạn sinh 1941 · Thanh Nga- Cẩm Khê-
- Ngô Đình Chiến Ninh Sơn- Việt Yên-
- Ngô Đình Chiến sinh 1947 · Ninh Sơn- Việt Yên-
- Nguyễn Đức Khánh sinh 1942 · Văn Sơn- Quế Võ-
- Nguyễn Đức Khánh Nam Sơn- Quế Võ-
- Nguyễn Đức Khánh Nam Sơn- Quế Võ-
- Nguyễn Đức Khánh Nam Sơn- Quế Võ-
- Nguyễn Thanh Tùng Nghi Xuân- Nghi Lộc-
- Nguyễn Thanh Tùng sinh 1946 · Nghi Xuân- Nghi Lộc-
- Nguyễn Xuân Khoái sinh 1953 · Thái Thịnh- Kinh Môn-