Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

2.834 người khớp “TIẾN” trong 92 danh sách · trang 54/95

  1. Hà Tiến Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Khối 79- Đống Đa- Hy sinh: 18/6/1969 Xem đầy đủ →
  2. Hà Tiến Dưỡng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tân Phú- Thanh Sơn- Hy sinh: 8/1/1970 Xem đầy đủ →
  3. Hà Tiến Xê Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Mỹ Hiệp- Yên Mỹ- Hy sinh: 14/9/1968 Xem đầy đủ →
  4. Hà Văn Tiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Văn Công- Bá Thước- Hy sinh: 6/8/1972 Xem đầy đủ →
  5. Hà Văn Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Đại Sảo- Chợ Đồn- Hy sinh: 22/4/1968 Xem đầy đủ →
  6. Hà Xuân Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Đoàn Kết- Cẩm Phả- Hy sinh: 27/3/1975 Xem đầy đủ →
  7. Hồ Tiến Danh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1957 · Quỳnh Lân- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 23/10/1977 Xem đầy đủ →
  8. Hồ Tiến Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Tây Dương- Tiền Hải- Hy sinh: 12/9/1973 Xem đầy đủ →
  9. Hồ Văn Tiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Quỳnh Văn- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 21/1/1970 Xem đầy đủ →
  10. Hoàng Minh Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Yên Tri- Ý Yên- Hy sinh: 18/6/1970 Xem đầy đủ →
  11. Hoàng Minh Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Ngọc Sơn- Kim Bảng- Hy sinh: 24/4/1972 Xem đầy đủ →
  12. Hoàng Minh Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Phá- Ý Yên- Hy sinh: 1/9/1971 Xem đầy đủ →
  13. Hoàng Minh Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngọc Sơn- Kim Bảng- Hy sinh: 24/4/1972 Xem đầy đủ →
  14. Hoàng Tiến Đạt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Canh- Đông Anh- Hy sinh: 23/12/1971 Xem đầy đủ →
  15. Hoàng Tiến Đạt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Xuân Canh- Đông Anh- Hy sinh: 23/12/1971 Xem đầy đủ →
  16. Hoàng Tiến Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Anh Hùng- Văn Lãng- Hy sinh: 15/12/1970 Xem đầy đủ →
  17. Hoàng Tiến Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Phù Cát- Quốc Oai- Hy sinh: 5/11/1972 Xem đầy đủ →
  18. Hoàng Tiến Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · An Hùng- Văn Lãng- Hy sinh: 15/12/1970 Xem đầy đủ →
  19. Hoàng Tiến Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Phù Cát- Quốc Oai- Hy sinh: 5/11/1972 Xem đầy đủ →
  20. Hoàng Tiến Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Phú Cát- Quốc Oai- Hy sinh: 5/11/1972 Xem đầy đủ →
  21. Hoàng Tiến Huy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Tiến- Phù Cừ- Hy sinh: 8/6/1967 Xem đầy đủ →
  22. Hoàng Tiến Lừng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Hồng Phong- Văn Lãng- Hy sinh: 10/1/1971 Xem đầy đủ →
  23. Hoàng Tiến Lừng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Phong- Văn Lãng- Hy sinh: 10/1/1971 Xem đầy đủ →
  24. Hoàng Tiến Mão Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Quang- Ứng Hòa- Hy sinh: 28/7/1969 Xem đầy đủ →
  25. Hoàng Tiến Mão Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Quang- Ứng Hòa- Hy sinh: 28/7/1969 Xem đầy đủ →
  26. Hoàng Tiến Nhiệm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Nghĩa Trung- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 12/2/1967 Xem đầy đủ →
  27. Hoàng Tiến Nhiệm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Nghĩa Trung- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 12/2/1967 Xem đầy đủ →
  28. Hoàng Tiến Nông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Thắng- Lục Yên- Hy sinh: 14/8/1969 Xem đầy đủ →
  29. Hoàng Tiến Nông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Thắng- Lục Yên- Hy sinh: 14/8/1969 Xem đầy đủ →
  30. Hoàng Tiến Nông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Thắng- Lục Yên- Hy sinh: 14/8/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

92 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu