Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

2.834 người khớp “TIẾN” trong 91 danh sách · trang 53/95

  1. Đinh Văn Tiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thị Sơn- Kim Bảng- Hy sinh: 29/12/1969 Xem đầy đủ →
  2. Đinh Văn Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Vân- Gia Viễn- Hy sinh: 20/4/1970 Xem đầy đủ →
  3. Đinh Xuân Tiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Gia Phong- Gia Viễn- Hy sinh: 28/10/1972 Xem đầy đủ →
  4. Đinh Xuân Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đồng Lý- Lý Nhân- Hy sinh: 13/10/1969 Xem đầy đủ →
  5. Đỗ Dũy Tiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngũ Lão- Kim Động- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
  6. Đỗ Hoàng Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hạ Lý- Hồng Bàng- Hy sinh: 29/7/1970 Xem đầy đủ →
  7. Đỗ Tiến Bài Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Thạch Đà- Yên Lãng- Hy sinh: 5/12/1968 Xem đầy đủ →
  8. Đỗ Tiến Đến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Thắng Thủy- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 25/5/1974 Xem đầy đủ →
  9. Đỗ Tiến Hoàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Nhân Khanh- Ý Yên- Hy sinh: 27/12/1971 Xem đầy đủ →
  10. Đỗ Tiến Mạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa Hùng- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 18/5/1968 Xem đầy đủ →
  11. Đỗ Tiến Sâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Tấn Hữu- Quốc Oai- Hy sinh: 11/3/1969 Xem đầy đủ →
  12. Đỗ Tiến Sinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Văn Võ- Chương Mỹ- Hy sinh: 1/11/1971 Xem đầy đủ →
  13. Đỗ Tiến Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Anh Dũng- Tiên Lữ- Hy sinh: 25/12/1974 Xem đầy đủ →
  14. Đỗ Tiến Thăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thống Kênh- Gia Lộc- Hy sinh: 18/6/1968 Xem đầy đủ →
  15. Đỗ Xuân Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Nam Giang- Nam Ninh- Hy sinh: 30/4/1972 Xem đầy đủ →
  16. Đoàn Tiến Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Hà- Tiền Hải- Hy sinh: 17/12/1968 Xem đầy đủ →
  17. Đoàn Tiến Thực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Bình Ngọc- Móng Cái- Hy sinh: 3/3/1971 Xem đầy đủ →
  18. Dũng Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Bảo Thạnh- Ba Tri- Hy sinh: 13/2/1968 Xem đầy đủ →
  19. Dũng Tiến Tăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Thái Hòa- Bình Giang- Hy sinh: 29/1/1968 Xem đầy đủ →
  20. Dương Đức Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Bắc Phong- Kỳ Sơn- Hy sinh: 5/11/1970 Xem đầy đủ →
  21. Dương Ngọc Tiên (Tiện) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Lan Mẫu- Lục Nam- Hy sinh: 25/12/1974 Xem đầy đủ →
  22. Dương Tiến Đốp (Sốp) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Xuân Hòa- Lập Thạch- Hy sinh: 30/11/1970 Xem đầy đủ →
  23. Đường Tiến Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Khu phố 5- Thành Phố Vinh- Hy sinh: 1/4/1975 Xem đầy đủ →
  24. Dương Tiến Sinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Yên Khúc- Gia Khánh- Hy sinh: 14/2/1971 Xem đầy đủ →
  25. Dương Tiến Thọ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Hào Phú- Sơn Dương- Hy sinh: 4/7/1969 Xem đầy đủ →
  26. Dương Văn Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đào Xá- Thanh Thủy- Hy sinh: 8/1/1970 Xem đầy đủ →
  27. Giáp Hồng Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Đại Lâm- Lạng Giang- Hy sinh: 6/12/1972 Xem đầy đủ →
  28. Giáp Hồng Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Đại Lâm- Lạng Giang- Hy sinh: 6/12/1972 Xem đầy đủ →
  29. Giáp Tiến Hồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Lâm- Lạng Giang- Hy sinh: 6/12/1972 Xem đầy đủ →
  30. Hà Tiến Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Hà Tây- Vũ Tiên- Hy sinh: 15/3/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu