Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

2.834 người khớp “TIẾN” trong 91 danh sách · trang 52/95

  1. Đặng Công Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · - Thanh Ba- Hy sinh: 26/8/1974 Xem đầy đủ →
  2. Đặng Đình Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Phú Cường- Thanh Oai- Hy sinh: 24/5/1974 Xem đầy đủ →
  3. Đặng Hùng Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Nghi Long- Nghi Lộc- Hy sinh: 24/1/1973 Xem đầy đủ →
  4. Đặng Tiến Bảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Đoàn Thương- Gia Lộc- Hy sinh: 12/10/1968 Xem đầy đủ →
  5. Đặng Tiến Công Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tấn Thịnh- Lạng Giang- Hy sinh: 11/1/1972 Xem đầy đủ →
  6. Đặng Tiến Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Liêm Tiết- Thanh Liêm- Hy sinh: 25/12/1974 Xem đầy đủ →
  7. Đặng Tiến Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Kim Sơn- Đông Triều- Hy sinh: 22/3/1972 Xem đầy đủ →
  8. Đặng Tiến Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Trần Phúc- Hiệp Hòa- Hy sinh: 3/5/1972 Xem đầy đủ →
  9. Đặng Văn Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Mỹ Hưng- Nam Định- Hy sinh: 6/12/1971 Xem đầy đủ →
  10. Đặng Văn Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Báo Đáp- Châu Yên- Hy sinh: 2/3/1970 Xem đầy đủ →
  11. Đặng Văn Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Lam- Ba Chỉ- Hy sinh: 1/4/1970 Xem đầy đủ →
  12. Đào Duy Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Bình Định- Gia Lương- Hy sinh: 8/3/1970 Xem đầy đủ →
  13. Đào Hồng Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chí Linh- Phú Xuyên- Hy sinh: 8/12/1969 Xem đầy đủ →
  14. Đào Tiến Dạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Tri Phương- Tiên Sơn- Hy sinh: 1/10/1971 Xem đầy đủ →
  15. Đào Tiên Duyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mai Lâm- Đông Anh- Hy sinh: 6/2/1970 Xem đầy đủ →
  16. Đào Tiến Phép Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Yên Đồng- Ý Yên- Hy sinh: 17/6/1974 Xem đầy đủ →
  17. Đào Tiến Tạu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Đồng- Ý Yên- Hy sinh: 20/4/1975 Xem đầy đủ →
  18. Đào Tiến Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Ninh Hiệp- Gia Lâm- Hy sinh: 28/4/1972 Xem đầy đủ →
  19. Đào Tiến Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Quảng Tiến- Tân Yên- Hy sinh: 31/1/1975 Xem đầy đủ →
  20. Đào Tiến Trụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Yên Đồng- Ý Yên- Hy sinh: 20/4/1975 Xem đầy đủ →
  21. Đào Trọng Tiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Tiền Phong- Thanh Miện- Hy sinh: 30/1/1968 Xem đầy đủ →
  22. Đào Văn Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Định- Gia Lương- Hy sinh: 8/3/1970 Xem đầy đủ →
  23. Đào Xuân Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Khánh Tiến- Yên Khánh- Hy sinh: 3/12/1969 Xem đầy đủ →
  24. Đinh Duy Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Thủy- Gia Viễn- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
  25. Đinh Mạnh Tiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Ninh Giang- Gia Khánh- Hy sinh: 21/3/1973 Xem đầy đủ →
  26. Đinh Tiến Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Nghĩa Trung- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 26/5/1968 Xem đầy đủ →
  27. Đinh Tiến Hãnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · An Đồng- Phụ Dực- Hy sinh: 27/9/1968 Xem đầy đủ →
  28. Đinh Tiến Ngụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đồng Tâm- Ứng Hòa- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
  29. Đinh Tiên Quảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Đồng Thắng- Triệu Sơn- Hy sinh: 7/4/1970 Xem đầy đủ →
  30. Đinh Tiến Trị Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thượng Đạt- Nam Sách- Hy sinh: 23/11/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu