Hà Văn Tiên

Năm sinh1950
Quê quánVăn Công- Bá Thước-
Ngày hy sinh 6/8/1972

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1058544]: Lietsi {Họ tên=Hà Văn Tiên, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=26517, Quê quán=Văn Công- Bá Thước-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 2968 (số thứ tự 1058544).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hà Văn Tiên” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hà Văn Tiên” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 6/8/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đinh Công Nghiệp sinh 1945 · Xuân Thủy- Yên Lập-
  2. Đỗ Bá Cương sinh 1952 · Liên Phương- Thường Tín-
  3. Đỗ Bá Liên sinh 1948 · Nam Tiến- Phú Tiến-
  4. Hoàng Văn San sinh 1944 · Liên Minh- Thường Tín-
  5. Lê Thế Hán sinh 1949 · Hoằng Phú- Hoằng Hóa-
  6. Nguyễn Quang Đạt sinh 1951 · Quỳnh Lập- Quỳnh Lưu-
  7. Nguyễn Văn Cự sinh 1948 · Đông Mai- Thanh Oai-
  8. Nguyễn Văn Cự Đồng Nai- Thanh Oai-
  9. Nguyễn Văn Nghĩa Can Dương- Thanh Oai-
  10. Nguyễn Văn Nghĩa sinh 1952 · Cao Dương- Thanh Oai-