Nguyễn Tiến Tách

Năm sinh1940
Quê quánTrường Sơn- Lục Nam-
Ngày hy sinh 2/11/1968

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1071853]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Tiến Tách, Năm sinh=1940, Ngày hy sinh=25144, Quê quán=Trường Sơn- Lục Nam-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 16277 (số thứ tự 1071853).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Tiến Tách” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Tiến Tách” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

15 người cùng hy sinh ngày 2/11/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đào Xuân Tiếu sinh 1941 · Cổ Bì- Bình Giang-
  2. Đoàn Văn Mạnh An Thới- Mỏ Cày-
  3. Lê Đình Bang sinh 1931 · Đại Hợp- Tứ Kỳ-
  4. Nguyễn Hồng Hải - -
  5. Nguyễn Quang Huy sinh 1940 · Anh Dũng- Tiên Lữ-
  6. Nguyễn Tiến Tách Trường Sơn- Lục Nam-
  7. Nguyễn Tiến Tách Trường Sơn- Lục Nam-
  8. Nguyễn Tiến Tách Trường Sơn- Lục Nam-
  9. Nguyễn Văn Tế sinh 1943 · Đức Hòa- Đa Phúc-
  10. Phạm Nam Thanh Quang Trung- Vụ Bản-
  11. Phạm Nam Thanh Quang Trung- Vụ Bản-
  12. Phạm Văn Hữu sinh 1930 · Việt Long- Đa Phúc-
  13. Phạm Văn Thanh sinh 1947 · Quang Trung- Vụ Bản-
  14. Phan Đình Uyển sinh 1941 · Long Liên Thuận- Thuận Thành-
  15. Phan Đình Uyển sinh 1941 · Song Biên- Thuận Thành-