Phan Đình Uyển
| Năm sinh | 1941 |
|---|---|
| Quê quán | Long Liên Thuận- Thuận Thành- |
| Ngày hy sinh | 2/11/1968 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1083579]: Lietsi {Họ tên=Phan Đình Uyển, Năm sinh=1941, Ngày hy sinh=25144, Quê quán=Long Liên Thuận- Thuận Thành-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 28003 (số thứ tự 1083579).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phan Đình Uyển” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Phan Đình Uyển” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
15 người cùng hy sinh ngày 2/11/1968
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Đào Xuân Tiếu sinh 1941 · Cổ Bì- Bình Giang-
- Đoàn Văn Mạnh An Thới- Mỏ Cày-
- Lê Đình Bang sinh 1931 · Đại Hợp- Tứ Kỳ-
- Nguyễn Hồng Hải - -
- Nguyễn Quang Huy sinh 1940 · Anh Dũng- Tiên Lữ-
- Nguyễn Tiến Tách sinh 1940 · Trường Sơn- Lục Nam-
- Nguyễn Tiến Tách Trường Sơn- Lục Nam-
- Nguyễn Tiến Tách Trường Sơn- Lục Nam-
- Nguyễn Tiến Tách Trường Sơn- Lục Nam-
- Nguyễn Văn Tế sinh 1943 · Đức Hòa- Đa Phúc-
- Phạm Nam Thanh Quang Trung- Vụ Bản-
- Phạm Nam Thanh Quang Trung- Vụ Bản-
- Phạm Văn Hữu sinh 1930 · Việt Long- Đa Phúc-
- Phạm Văn Thanh sinh 1947 · Quang Trung- Vụ Bản-
- Phan Đình Uyển sinh 1941 · Song Biên- Thuận Thành-