Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
2.862 người khớp “TIẾN” trong 95 danh sách · trang 66/96
- Nguyễn Tiến Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Văn Chấn- Cát Hải- Hy sinh: 5/9/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · An Lạc- Bình Tân- Hy sinh: 11/10/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kim Thái- Vụ Bản- Hy sinh: 13/6/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kim Thái- Vụ Bản- Hy sinh: 13/6/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Phú Châu- Tiên Hưng- Hy sinh: 5/11/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · An Ninh- Quỳnh Phụ- Hy sinh: 29/9/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Thi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phù Đổng- Gia Lâm- Hy sinh: 18/5/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Thiêm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Việt Hòa- Khoái Châu- Hy sinh: 27/10/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Thiềm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Việt Hòa- Khoái Châu- Hy sinh: 29/10/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Thơi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Công Lý- Lý Nhân- Hy sinh: 4/4/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Thơi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Công Lý- Lý Nhân- Hy sinh: 4/4/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Thơi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Công Lý- Lý Nhân- Hy sinh: 4/4/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Thu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Vũ Thành- Bình Lục- Hy sinh: 27/7/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Thu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vũ Thành- Bình Lục- Hy sinh: 27/7/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Thu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Vũ Thành- Bình Lục- Hy sinh: 27/7/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Thuật Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Hồng Phong- Nam Sách- Hy sinh: 4/10/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Thuật Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Đa Mai- Bắc Giang- Hy sinh: 12/10/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Thuật Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đa Mai- Bắc Giang- Hy sinh: 12/10/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Thuật Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đa Mai- Thị xã Bắc Giang- Hy sinh: 12/10/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Thuật Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Thi Sách- Bắc Giang- Hy sinh: 12/10/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Thuật Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thị xã Hải Dương- - Hy sinh: 21/2/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Thuật Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Phong- Nam Sách- Hy sinh: 4/10/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Thuộc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tiến Châu- Yên Lãng- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Tiếp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Đông Hưng- Gia Lộc- Hy sinh: 13/3/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Toán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hồng Phúc- Ninh Giang- Hy sinh: 13/4/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Toản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hồng Phúc- Ninh Giang- Hy sinh: 13/4/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Toản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Phúc- Ninh Giang- Hy sinh: 27/6/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Trị Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Phương Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Từ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Canh Nậu- Thạch Thất- Hy sinh: 30/4/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Từ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Canh Nâu- Thạch Thất- Hy sinh: 30/4/1971 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu