Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
414 người khớp “Tằng” trong 95 danh sách · trang 9/14
- Nguyễn Khắc Tăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Hòa Bình- Tân Yên- Hy sinh: 1/12/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thiện Tăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Đại Lộc- Can Lộc- Hy sinh: 13/12/1977 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trường Tăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thiệu Ngọc- Thiệu Hóa- Hy sinh: 14/4/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trường Tăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thiệu Ngọc- Thiệu Hóa- Hy sinh: 14/4/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Tân Hưng- Đa Phúc- Hy sinh: 13/12/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 3/3/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 3/3/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Phong- Hải Hậu- Hy sinh: 29/4/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Trung- Mỏ Cày- Hy sinh: 7/9/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Khánh- Mỏ Cày- Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Phong- Hải Hậu- Hy sinh: 29/4/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quang Trung- An Lão- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tằng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Long Châu- Yên Phong- Hy sinh: 25/10/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Minh Đạo- Tiên Sơn- Hy sinh: 25/4/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Đạo- Tiên Sơn- Hy sinh: 25/4/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Đạo- Tiên Sơn- Hy sinh: 25/4/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Ninh Đạo- Tiên Sơn- Hy sinh: 25/4/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Thụy Bình- Thụy Anh- Hy sinh: 12/10/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tặng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · Vũ Én- Thanh Ba- Hy sinh: 2/10/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Công Táng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Hải Quan- Hải Hậu- Hy sinh: 25/3/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Công Táng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Quang- Hải Hậu- Hy sinh: 22/3/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Công Táng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Hải Quang- Hải Hậu- Hy sinh: 25/3/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Công Táng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Hải Quang- Hải Hậu- Hy sinh: 25/3/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Đức Tăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thái Nguyên- Thái Thụy- Hy sinh: 14/4/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Đức Tăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thái Nguyên- Thái Thụy- Hy sinh: 14/4/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Hợp- Kiến Thụy- Hy sinh: 19/12/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Minh Sơn- Ngọc Lặc- Hy sinh: 20/2/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Minh Sơn- Ngọc Lạc- Hy sinh: 20/2/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Thanh- Tứ Kỳ- Hy sinh: 14/5/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tặng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Minh Sơn- Ngọc Lặc- Hy sinh: 20/2/1971 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu