Phạm Công Táng

Năm sinh1956
Quê quánHải Quang- Hải Hậu-
Ngày hy sinh 25/3/1975

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1080329]: Lietsi {Họ tên=Phạm Công Táng, Năm sinh=1956, Ngày hy sinh=25/3/1975, Quê quán=Hải Quang- Hải Hậu-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 24753 (số thứ tự 1080329).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Công Táng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Công Táng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

29 người cùng hy sinh ngày 25/3/1975

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đào Sỹ Nguyên sinh 1953 · Dũng Liệt- Yên Phong-
  2. Hoàng Đình Tấn Bình Xuyên- Bình Giang-
  3. Lê Công Nhật sinh 1948 · Thiệu Phú- Thiệu Hóa-
  4. Lê Công Nhật sinh 1948 · Thiệu Phú- Thiệu Hóa-
  5. Ngô Huy Chương 13- Thị xã Bắc Giang-
  6. Ngô Tấn Tiến Sao Vông- Ứng Hòa-
  7. Nguyễn Thế Thông sinh 1953 · Đại Biền- Quảng Hà-
  8. Nguyễn Thế Thông sinh 1953 · Đại Biền- Quảng Hà-
  9. Nguyễn Thế Thông sinh 1953 · Đại Điền- Quảng Hà-
  10. Nguyễn Văn Nhiên sinh 1948 · Hồng Phong- Ninh Giang-
  11. Nguyễn Văn Phong Trực Cường- Hải Hậu-
  12. Nguyễn Văn Phong sinh 1956 · Trực Cường- Hải Hậu-
  13. Nguyễn Văn Phong sinh 1956 · Trực Cường- Hải Hậu-
  14. Nguyễn Văn Trí sinh 1956 · Đầm Hà- Quảng Hà-
  15. Nguyễn Văn Trí sinh 1956 · Đầm Hà- Quảng Hà-
  16. Nguyễn Văn Trí sinh 1956 · Đầm Hà- Quảng Hà-
  17. Nguyễn Văn Vi sinh 1954 · Xóm Dè- Kỳ Sơn-
  18. Nguyễn Văn Vụ sinh 1954 · - Kỳ Sơn-
  19. Nguyễn Văn Vụ sinh 1954 · - Kỳ Sơn-
  20. Phạm Công Táng sinh 1956 · Hải Quan- Hải Hậu-
  21. Phạm Công Táng sinh 1956 · Hải Quang- Hải Hậu-
  22. Phạm Hữu Phương sinh 1955 · Trực Thắng- Hải Hậu-
  23. Phạm Quốc Tịch sinh 1952 · Chương Chính- Tiên Lữ-
  24. Phạm Quốc Tịch sinh 1952 · Cương Chính- Tiên Lữ-
  25. Phạm Văn Hùng sinh 1952 · An Thắng- An Thụy-
  26. Phạm Văn Lợi sinh 1955 · Hưng Lĩnh- Hưng Nguyên-
  27. Phạm Văn Lợi sinh 1955 · Hưng Lĩnh- Hưng Nguyên-
  28. Phạm Văn Lợi sinh 1955 · Hưng Lĩnh- Hưng Nguyên-
  29. Phạm Văn Phượng sinh 1955 · Trực Thắng- Hải Hậu-