Nguyễn Văn Tăng

Quê quánBình Khánh- Mỏ Cày-
Ngày hy sinh 2/2/1968

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1077217]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Tăng, Năm sinh=, Ngày hy sinh=24870, Quê quán=Bình Khánh- Mỏ Cày-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 21641 (số thứ tự 1077217).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Tăng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Tăng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

44 người cùng hy sinh ngày 2/2/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Văn Hiệp Vĩnh Viễn- Long Mỹ-
  2. Đoàn Văn Đảnh Bình Trinh Đông- Tân Trụ-
  3. Dương Văn Có An Tường- Càn Long-
  4. Huỳnh Thanh Quang sinh 1945 · Sơn Phú- Giồng Trôm-
  5. Huỳnh Văn Phất Mỹ Thạnh Tây- Châu Thành-
  6. Lâm Văn Chẹ Bình Trước- Châu Thành-
  7. Lê Thanh Xuân Phước Hội- Mỏ Cày-
  8. Lê Văn Chích Thanh Phú- Cầu Kè-
  9. Lê Văn Điện Long Thi- Long Mỹ-
  10. Lê Văn Lai sinh 1949 · Hưng Mỹ- Cái Đước-
  11. Lê Văn Long - Hải Cát-
  12. Lê Văn Phả Yên Lai- Yên Mô-
  13. Lê Văn Phả Yên Lai- Yên Mô-
  14. Lưu Văn Chuyên Lưu Phương- Kim Sơn-
  15. Lưu Văn Chuyên Lưu Phương- Kim Sơn-
  16. Mai Đăng Thuấn An Tường- Càn Long-
  17. Nguyễn Đình Đề sinh 1933 · Nghĩa Phương- Lục Nam-
  18. Nguyễn Đình Đề Nghĩa Phương- Lục Nam-
  19. Nguyễn Đình Đề Nghĩa Phương- Lục Nam-
  20. Nguyễn Đình Đề Nghĩa Phương- Lục Nam-
  21. Nguyễn Đình Đề sinh 1933 · Nghĩa Phương- Lục Nam-
  22. Nguyễn Đình Đề sinh 1933 · Nghĩa Phương- Lục Nam-
  23. Nguyễn Duy Giản Toàn Thắng- Gia Lâm-
  24. Nguyễn Văn Bình Phương Bình- Long Mỹ-
  25. Nguyễn Văn Chính Đông Kỳ- Tứ Kỳ-
  26. Nguyễn Văn Dẫn Phước Lai- Cần Giuộc-
  27. Nguyễn Văn Điêu Phước Ty- Ba Tri-
  28. Nguyễn Văn Đương Phú Thuận- Châu Thành-
  29. Nguyễn Văn Hồng Long Thành- Giắng Tướng-
  30. Nguyễn Văn Mẫn Vĩnh Mỹ- Gia Rai-
  31. Nguyễn Văn Nhật An Định- Mỏ Cày-
  32. Nguyễn Văn Phong - Cát Hải-
  33. Nguyễn Văn Sở sinh 1940 · Nam Triều- Phú Xuyên-
  34. Nguyễn Văn Sứ sinh 1940 · Nam Triều- Phú Xuyên-
  35. Nguyễn Văn Tơ - Bình Thủy-
  36. Nguyễn Văn Toán Long Phú- Long Mỹ-
  37. Phạm Chiến Đấu Biển Bạc- Mười Cứ-
  38. Phạm Văn Tâm Thạnh Ngãi- Mỏ Cày-
  39. Phạm Văn Tất Hòa Mỹ- Phong Hiệp-
  40. Phan Thành Lập Long Bình- Long Mỹ-
  41. Phan Thành Ngô Đinh Thành- Quảng Long-
  42. Quốc Cường Đà Sơn- Đô Lương-
  43. Tạ Hữu Thắng Soài Sơn- Quốc Oai-
  44. Thanh - -