Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

414 người khớp “Tằng” trong 95 danh sách · trang 10/14

  1. Phạm Viết Tăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Hồng Tiến- Khoái Châu- Hy sinh: 30/4/1972 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Viết Tăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Tiến- Khoái Châu- Hy sinh: 30/4/1972 Xem đầy đủ →
  3. Tăng Chân Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Tân Thới Nhất- Hóc Môn- Hy sinh: 7/2/1964 Xem đầy đủ →
  4. Tăng Chính Tả Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trực Đạo- Nam Ninh- Hy sinh: 23/8/1972 Xem đầy đủ →
  5. Tăng Chính Tả Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trực Đạo- Nam Ninh- Hy sinh: 23/8/1972 Xem đầy đủ →
  6. Tăng Đình Khưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Nguyên Bình- Tĩnh Gia- Hy sinh: 4/9/1975 Xem đầy đủ →
  7. Tăng Đình Khưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Nguyên Bình- Tĩnh Gia- Hy sinh: 4/9/1975 Xem đầy đủ →
  8. Tăng Đình Nhưỡng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Nguyên Bình- Tĩnh Gia- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
  9. Tăng Doãn An Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Lai Vu- Kim Thành- Hy sinh: 1/6/1969 Xem đầy đủ →
  10. Tăng Đức Đoan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Lai Vu- Kim Thành- Hy sinh: 3/9/1973 Xem đầy đủ →
  11. Tăng Đức Đoan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Lai Vu- Kim Thành- Hy sinh: 3/9/1973 Xem đầy đủ →
  12. Tăng Đức Lương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Hòa- Gia Lộc- Hy sinh: 20/3/1973 Xem đầy đủ →
  13. Tăng Ly Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Thôn- Sóc Trăng- Hy sinh: 21/3/1967 Xem đầy đủ →
  14. Tăng Ngọc Đình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lê Độ- Lộc Yên- Hy sinh: 18/11/1969 Xem đầy đủ →
  15. Tăng Ngọc Đình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lê Độ- Lộc Yên- Hy sinh: 18/11/1969 Xem đầy đủ →
  16. Tăng Ngọc Đình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lê Độ- Lộc Yên- Hy sinh: 18/11/1969 Xem đầy đủ →
  17. Tăng Thiên Lô Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Hồng Phong- Ninh Giang- Hy sinh: 4/1/1968 Xem đầy đủ →
  18. Tăng Trọng Huy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · 621 Lý Nam Đế- Quận 5- Hy sinh: 11/12/1965 Xem đầy đủ →
  19. Tăng Văn Cò Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phong Lạc- Mười Tế- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
  20. Tăng Văn Cọ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Phong Lạc- Mười Tế- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
  21. Tăng Văn Cọ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Phong Lạc- Mười Tế- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
  22. Tăng Văn Cún Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Kỳ Sơn- Tứ Kỳ- Hy sinh: 11/2/1967 Xem đầy đủ →
  23. Tăng Văn Cún Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Kỳ Sơn- Tứ Kỳ- Hy sinh: 11/3/1967 Xem đầy đủ →
  24. Tăng Văn Doan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thạch Khôi- Gia Lộc- Hy sinh: 17/4/1972 Xem đầy đủ →
  25. Tăng Văn Đường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Bình Trị- Bình Tân- Hy sinh: 4/12/1968 Xem đầy đủ →
  26. Tăng Văn Huấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thái Dương- Thái Ninh- Hy sinh: 14/4/1972 Xem đầy đủ →
  27. Tăng Văn Huấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thái Dương- Thái Ninh- Hy sinh: 14/4/1972 Xem đầy đủ →
  28. Tăng Văn Mai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Gia Xuyên- Gia Lộc- Hy sinh: 6/7/1968 Xem đầy đủ →
  29. Tăng Văn Mai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Xuân- Gia Lộc- Hy sinh: 6/7/1968 Xem đầy đủ →
  30. Tăng Văn Nguyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Cẩm Phú- Cẩm Giàng- Hy sinh: 15/11/1970 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu