Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

414 người khớp “Tằng” trong 95 danh sách · trang 11/14

  1. Tăng Văn Thám Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Phạm Trung- Gia Lộc- Hy sinh: 9/3/1969 Xem đầy đủ →
  2. Tăng Văn Thiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Hồng Sơn- Đô Lương- Hy sinh: 5/7/1971 Xem đầy đủ →
  3. Tăng Văn Thiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Hồng Sơn- Đô Lương- Hy sinh: 5/7/1971 Xem đầy đủ →
  4. Tăng Văn Thìn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Hoàng Sơn- Đô Lương- Hy sinh: 17/5/1970 Xem đầy đủ →
  5. Tăng Văn Triết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Tân Thới- Hoài Đông- Hy sinh: 13/7/1964 Xem đầy đủ →
  6. Tăng Văn Tự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Số 15- Lê Hồng Phong- TP Nam Định- Hy sinh: 15/8/1974 Xem đầy đủ →
  7. Tăng Văn Tự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 15 Lê Hồng Phong- - Hy sinh: 16/8/1974 Xem đầy đủ →
  8. Tăng Văn Vỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tăng Phú Long- Bình Phước- Hy sinh: 9/6/1963 Xem đầy đủ →
  9. Tăng Xuân Te Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tân An- Thanh Hà- Hy sinh: 24/2/1969 Xem đầy đủ →
  10. Tăng Xuân Te Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân An- Thanh Hà- Hy sinh: 24/2/1969 Xem đầy đủ →
  11. Tăng Xuân Thức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Tân- Gia Lộc- Hy sinh: 30/4/1975 Xem đầy đủ →
  12. Tăng Xuân Thức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Tân- Gia Lộc- Hy sinh: 30/4/1975 Xem đầy đủ →
  13. Tăng Xuân Thức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Gia Tám- Gia Lộc- Hy sinh: 30/4/1975 Xem đầy đủ →
  14. Tăng Xuân Tức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Lâm- Gia Lộc- Hy sinh: 30/4/1975 Xem đầy đủ →
  15. Tăng Ngọc Nhâm Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1951 · Diễn Hoa- Diễn Châu- Nghệ Tĩnh Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 1/4/1972 Lô 11 Số 161 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Văn Tăng Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1953 · Quỳnh Thu- Quỳnh Phụ- Thái Bình Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 8/2/1972 Lô 4 Số 96 Xem đầy đủ →
  17. Lê Đăng Tầng Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Quỳnh Lâm- Quỳnh Phụ- Thái Bình Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 13/1/1973 Lô 4 Số 102 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Gia Tặng Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1935 · Yên Tăng- ý Yên- Nam Hà Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 22/9/1972 Lô 4 Số 95 Xem đầy đủ →
  19. TĂNG VĂN CANH Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum THÁI HÀ, THÁI THỤY, THÁI BÌNH Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 64, Sư đoàn 320 Hy sinh: 4/12/1972 Xem đầy đủ →
  20. ĐÔN TĂNG HƯNG Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum Xem đầy đủ →
  21. TĂNG QUỐC HƯNG Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum 193, TRÙNG KHÁNH, CAO BẰNG Đơn vị: Trung đoàn 64, Sư đoàn 320 Hy sinh: 28/4/1972 Xem đầy đủ →
  22. BÙI VĂN TÂNG Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum THỤY SƠN, THÁI THỤY, THÁI BÌNH Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 46 Hy sinh: 11/5/1972 Xem đầy đủ →
  23. HOÀNG VĂN TĂNG Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum BÃI CHÁY, HÒN GAI, QUẢNG NINH Đơn vị: Đại đội 209, Tiểu đoàn 406 Hy sinh: 12/3/1969 Xem đầy đủ →
  24. Lê Văn Tặng Liệt sĩ Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 48, Sư đoàn 320 (c4/d1/e48) hy sinh 2/2/1968 tại Cam Lộ, Quảng Trị Sinh 1949 · Hoằng Lý - Hoằng Hóa - T. Hoá Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 48 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  25. Tăng Văn Biền Danh sách liệt sĩ quê Vĩnh Phú tại các nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai Sinh 1955 · Tiên Hưng-Lục Nam-Hà Bắc Hy sinh: 24/03/1983 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Mạnh Tăng Danh sách liệt sĩ quê Vĩnh Phú tại các nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai Sinh 1953 · Thụy Hoà-Yên Phong-Hà Bắc Hy sinh: 4/11/1979 Xem đầy đủ →
  27. Tăng Văn Thảo Danh sách liệt sĩ quê Vĩnh Phú tại các nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai Sinh 1953 · Yên Sơn-Lục Nam-Hà Bắc Hy sinh: 17/03/1975 Xem đầy đủ →
  28. Tăng Thị Thu Huyền Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27 Phú Trinh, Phan Thiết, Bình Thuận Đơn vị: Tỉnh Bình Thuận Hy sinh: 16/10/1966 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Tặng DANH SÁCH MỘ, NGHĨA TRANG LIỆT SĨ Đồng Xoài- Bình Phước Sinh 1913 · Tứ Kỳ, Hải Dương Hy sinh: 10-12-1968 Xem đầy đủ →
  30. NGUYỄN VĂN TẠNG Danh sách liệt sĩ Sư đoàn 3 (Sao Vàng) an táng tại Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoài Châu, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Nguồn… Sinh 1941 · Quỳnh Lưu, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 133, Trung đoàn 22 Hy sinh: hy sinh: 31-2-1966, tại thôn Tân An, xã Hoài Châu, huyện Hoài Nhơn. Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu