Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
414 người khớp “Tằng” trong 95 danh sách · trang 8/14
- Đinh Công Tặng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Vầy Nưa- Đà Bắc- Hy sinh: 6/1/1971 Xem đầy đủ →
- Đinh Thế Tăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ninh Giang- Gia Khánh- Hy sinh: 18/8/1965 Xem đầy đủ →
- Đỗ Hữu Tăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Tô Hiệu- Mỹ Hào- Hy sinh: 27/7/1972 Xem đầy đủ →
- Đỗ Ngọc Tăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Nam Toàn- Nam Trực- Hy sinh: 18/6/1969 Xem đầy đủ →
- Đoàn Tặng Cổn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · An Khê- Quỳnh Phụ- Hy sinh: 19/5/1970 Xem đầy đủ →
- Đoàn Văn Tặng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cống Lạc- Tứ Kỳ- Hy sinh: 25/10/1972 Xem đầy đủ →
- Dũng Tiến Tăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Thái Hòa- Bình Giang- Hy sinh: 29/1/1968 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Tặng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Nguyễn Huệ- Phú Xuyên- Hy sinh: 19/1/1971 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Tăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Đồng Sơn- Thanh Sơn- Hy sinh: 18/1/1971 Xem đầy đủ →
- Hoàng Quốc Tâng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Khuôn Nùng- Bắc Giang- Hy sinh: 4/7/1975 Xem đầy đủ →
- Hoàng Quốc Tâng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Khuôi Nùng- Bắc Quang- Hy sinh: 4/7/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Tầng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kim Giang- Thủy Nguyên- Hy sinh: 22/4/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Tảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Đức- Đông Triều- Hy sinh: 6/9/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Tặng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Nga Lĩnh- Nga Sơn- Hy sinh: 13/12/1970 Xem đầy đủ →
- Lê Đình Tặng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Ninh- Đông Sơn- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Đình Tăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Ninh- Đông Sơn- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Tăng Liễu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · Thanh Cường- Thanh Hà- Hy sinh: 20/9/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Tăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Cộng Lạc- Tứ Kỳ- Hy sinh: 25/8/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Tằng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vũ Sơn- Bắc Sơn- Hy sinh: 1/4/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Bá Tăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Thụy- Phụ Dực- Hy sinh: 4/5/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Bá Tăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Thụy- Phụ Dực- Hy sinh: 4/5/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Bảo Tàng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Trung Lập- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 8/8/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Bảo Tàng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trung Lập- Vĩnh Hòa- Hy sinh: 8/8/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Tăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Song Mai- Kim Động- Hy sinh: 5/10/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Tăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghi Trường- Nghi Lộc- Hy sinh: 5/5/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Tăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Song Mai- Kim Động- Hy sinh: 5/10/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Tặng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thạch Quảng- Thạch Thành- Hy sinh: 14/11/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Gia Tăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Vũ Nghĩa- Vũ Thư- Hy sinh: 27/4/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Gia Tăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Vũ Nghĩa- Vũ Thư- Hy sinh: 27/4/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Gia Tăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Vũ Nghĩa- Vũ Thư- Hy sinh: 27/4/1975 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu