Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

1.332 người khớp “Tần” trong 95 danh sách · trang 25/45

  1. Hoàng Văn Tản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Liên Phương- Vụ Bản- Hy sinh: 19/1/1967 Xem đầy đủ →
  2. Hoàng Văn Tản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Tuấn- Nam Trực- Hy sinh: 30/10/1969 Xem đầy đủ →
  3. Hoàng Văn Tản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Liên Phương- Vụ Bản- Hy sinh: 19/1/1967 Xem đầy đủ →
  4. Hoàng Văn Tản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Trấn- Nam Trực- Hy sinh: 30/1/1969 Xem đầy đủ →
  5. Hoàng Văn Tấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Hải Lộc- Hải Hậu- Hy sinh: 3/12/1975 Xem đầy đủ →
  6. Hoàng Xuân Tấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Thủy- Thanh Hà- Hy sinh: 13/4/1972 Xem đầy đủ →
  7. Huỳnh An Tấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Tân Đông Hiệp- Thủ Đức- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
  8. Huỳnh An Tấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Tân Đông Hiệp- Thủ Đức- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
  9. Huỳnh An Tấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Tân Đông Hiệp- Thủ Đức- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
  10. Huỳnh Tấn Khải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Mỹ- Vĩnh Lợi- Hy sinh: 1/3/1970 Xem đầy đủ →
  11. Huỳnh Văn Tấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Hương- Châu Thành- Hy sinh: 19/2/1968 Xem đầy đủ →
  12. Huỳnh Văn Tản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Nam Huấn- Nam Trực- Hy sinh: 30/10/1969 Xem đầy đủ →
  13. Huỳnh Văn Tản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Nam Huấn- Nam Trực- Hy sinh: 30/10/1969 Xem đầy đủ →
  14. Lâm Văn Tấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Kiên Lao- Lục Ngạn- Hy sinh: 19/1/1971 Xem đầy đủ →
  15. Lâm Văn Tấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Kiên Lao- Lục Ngạn- Hy sinh: 18/1/1971 Xem đầy đủ →
  16. Lâm Văn Tấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mong Vạc- Pray Veng- Hy sinh: 7/9/1966 Xem đầy đủ →
  17. Lâm Văn Tấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Kiến Lao- Lục Ngạn- Hy sinh: 19/1/1971 Xem đầy đủ →
  18. Lang Tấn Huỳnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Bất Mịt- Thường Xuân- Hy sinh: 25/12/1974 Xem đầy đủ →
  19. Lê Gia Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Tam Dị- Nam Hà- Hy sinh: 4/9/1971 Xem đầy đủ →
  20. Lê Gia Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tam Di- Lục Ngạn- Hy sinh: 24/4/1971 Xem đầy đủ →
  21. Lê Gia Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Tam Dị- Nam Hà- Hy sinh: 4/9/1971 Xem đầy đủ →
  22. Lê Gia Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tam Di- Lục Nam- Hy sinh: 24/4/1971 Xem đầy đủ →
  23. Lê Gia Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Tam Dị- Nam Hà- Hy sinh: 4/9/1971 Xem đầy đủ →
  24. Lê Hải Tần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Đông Hoàng- Đông Hưng- Hy sinh: 27/3/1975 Xem đầy đủ →
  25. Lê Hồng Tấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Huyện Ủy- Cẩm Phả- Hy sinh: 2/10/1971 Xem đầy đủ →
  26. Lê Khắc Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hoằng Quý- Hoằng Hóa- Hy sinh: 2/12/1974 Xem đầy đủ →
  27. Lê Minh Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thạch Đà- Yên Lãng- Hy sinh: 23/4/1972 Xem đầy đủ →
  28. Lê Minh Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Sơn Phúc- Hương Sơn- Hy sinh: 31/3/1975 Xem đầy đủ →
  29. Lê Quang Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · An Sơn- Nam Sách- Hy sinh: 13/9/1968 Xem đầy đủ →
  30. Lê Quang Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Tân Lãng- Gia Lương- Hy sinh: 18/3/1973 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu