Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

1.332 người khớp “Tần” trong 95 danh sách · trang 26/45

  1. Lê Quang Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Sơn- Nam Sách- Hy sinh: 13/9/1968 Xem đầy đủ →
  2. Lê Quang Tấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Lãng- Gia Lương- Hy sinh: 18/3/1973 Xem đầy đủ →
  3. Lê Quang Tấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Lãng- Gia Lương- Hy sinh: 18/3/1973 Xem đầy đủ →
  4. Lê Quang Tấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Tân Lãng- Gia Lương- Hy sinh: 18/3/1973 Xem đầy đủ →
  5. Lê Tấn Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1928 · Bình Tân- Gò Công- Hy sinh: 2/5/1967 Xem đầy đủ →
  6. Lê Tấn Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1928 · Bình Tân- Gò Công- Hy sinh: 2/5/1967 Xem đầy đủ →
  7. Lê Tấn Hiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Gia Lộc- Trảng Bàng- Hy sinh: 28/10/1966 Xem đầy đủ →
  8. Lê Tân Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Hòa- Thanh Trị- Hy sinh: 7/9/1966 Xem đầy đủ →
  9. Lê Tân Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hà Châu- Hà Trung- Hy sinh: 19/6/1972 Xem đầy đủ →
  10. Lê Tấn Lộc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Mỹ Phước- Châu Thành- Hy sinh: 28/10/1971 Xem đầy đủ →
  11. Lê Tân Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · - Trần Thời- Hy sinh: 2/9/1965 Xem đầy đủ →
  12. Lê Tấn Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Trần Văn Hợi- Trần Văn Thời- Hy sinh: 2/9/1965 Xem đầy đủ →
  13. Lê Tấn Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Trần Văn Hợi- Trần Văn Thời- Hy sinh: 2/9/1965 Xem đầy đủ →
  14. Lê Tân Tiếp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Bình Trị- Bình Tân- Hy sinh: 3/12/1969 Xem đầy đủ →
  15. Lê Thanh Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Tân Thành- Thường Xuân- Hy sinh: 4/1/1972 Xem đầy đủ →
  16. Lê Trọng Tấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Nghĩa Hưng- Gia Lộc- Hy sinh: 25/4/1972 Xem đầy đủ →
  17. Lê Trọng Tấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Đan Hòa- Hạ Hòa- Hy sinh: 5/5/1968 Xem đầy đủ →
  18. Lê Trọng Tấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Đan Hòa- Hạ Hòa- Hy sinh: 5/5/1968 Xem đầy đủ →
  19. Lê Văn Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Vũ Việt- Thanh Chương- Hy sinh: 20/5/1972 Xem đầy đủ →
  20. Lê Văn Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thái An- An Hải- Hy sinh: 12/10/1974 Xem đầy đủ →
  21. Lê Văn Tấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Hồng Phong- Ninh Giang- Hy sinh: 24/9/1966 Xem đầy đủ →
  22. Lê Văn Tấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Hưng- Ba Tri- Hy sinh: 22/6/1968 Xem đầy đủ →
  23. Lê Văn Tấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Hoàng Anh- Ninh Giang- Hy sinh: 26/9/1966 Xem đầy đủ →
  24. Lê Văn Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thái An- An Hải- Hy sinh: 12/10/1973 Xem đầy đủ →
  25. Lê Văn Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vũ Việt- Thanh Chương- Hy sinh: 20/5/1972 Xem đầy đủ →
  26. Lê Văn Tấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Tân Hưng- Bà Tơi- Hy sinh: 2/6/1968 Xem đầy đủ →
  27. Lê Viết Tấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Đông Khê- Đông Sơn- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
  28. Long Tấn Huỳnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Bát Mọt- Thường Xuân- Hy sinh: 25/12/1974 Xem đầy đủ →
  29. Lưu Trọng Tấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hợp Đức- Kiến Thụy- Hy sinh: 17/3/1968 Xem đầy đủ →
  30. Lưu Trọng Tấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hợp Đức- Kiến Thụy- Hy sinh: 29/6/1973 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu