Lê Trọng Tấn

Năm sinh1951
Quê quánNghĩa Hưng- Gia Lộc-
Ngày hy sinh 25/4/1972

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1062676]: Lietsi {Họ tên=Lê Trọng Tấn, Năm sinh=1951, Ngày hy sinh=25/4/1972, Quê quán=Nghĩa Hưng- Gia Lộc-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 7100 (số thứ tự 1062676).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Trọng Tấn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Trọng Tấn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

31 người cùng hy sinh ngày 25/4/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Đình Bình Cát Văn- Thanh Chương-
  2. Hoàng Kim Quy Gia Tam- Gia Viễn-
  3. Hoàng Kim Quy Gia Tam- Gia Viễn-
  4. Hoàng Thanh Bình sinh 1951 · Cát Văn- Thanh Chương-
  5. Hoàng Thanh Bình sinh 1951 · Cát Văn- Thanh Chương-
  6. Hoàng Thanh Bình sinh 1951 · Cát Văn- Thanh Chương-
  7. Hoàng Văn An Tràng Lạt- An Hải-
  8. Hoàng Văn An sinh 1951 · Đồng Cát- An Hải-
  9. Hoàng Văn An sinh 1951 · Đồng Cát- An Hải-
  10. Hoàng Văn An sinh 1951 · Đồng Cát- An Hải-
  11. Lê Hồng Xuân sinh 1952 · Tây Sơn- Tiền Hải-
  12. Lê Hồng Xuân sinh 1952 · Tây Sơn- Tiền Hải-
  13. Lê Hồng Xuân sinh 1952 · Tây Sơn- Tiền Hải-
  14. Lê Văn Dũng sinh 1950 · Liên Hợp- Đan Phượng-
  15. Lê Văn Dũng sinh 1950 · Liên Hợp- Đan Phượng-
  16. Lê Văn Dũng sinh 1950 · Liên Hiệp- Đan Phượng-
  17. Ngô Quốc Châm Yên Chính- Ý Yên-
  18. Ngô Văn Học sinh 1949 · Nam Hồng- Đông Anh-
  19. Nguyễn Đức kim sinh 1948 · Thạch Bắc- Thạch Hà-
  20. Nguyễn Hữu Chiến sinh 1950 · Số 15 Vũ Bảng- -
  21. Nguyễn Văn Đương Hiệp Đức- An Thụy-
  22. Nguyễn Văn Hải sinh 1942 · Tân Phước Tây- Tân Trụ-
  23. Nguyễn Văn Nhị Đức Sơn- Anh Sơn-
  24. Nguyễn Văn Phị sinh 1949 · Đức Sơn- Anh Sơn-
  25. Nguyễn Văn Thơ Thượng Xuân- Đô Lương-
  26. Nguyễn Xuân Thưởng Yên Phú- Yên Mỹ-
  27. Phạm Duy Định Tân An- Thanh Hà-
  28. Phạm Văn Ngắm Hoàng Đạo- Ân Thi-
  29. Phạm Xuân Cương Dân Tiến- Khoái Châu-
  30. Phạm Xuân Cương Dân Tiến- Khoái Châu-
  31. Phan Duy Đinh sinh 1945 · Tân An- Thanh Hà-