Lê Văn Dũng

Năm sinh1950
Quê quánLiên Hiệp- Đan Phượng-
Ngày hy sinh 25/4/1972

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1063067]: Lietsi {Họ tên=Lê Văn Dũng, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=25/4/1972, Quê quán=Liên Hiệp- Đan Phượng-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 7491 (số thứ tự 1063067).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Văn Dũng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Văn Dũng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

31 người cùng hy sinh ngày 25/4/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Đình Bình Cát Văn- Thanh Chương-
  2. Hoàng Kim Quy Gia Tam- Gia Viễn-
  3. Hoàng Kim Quy Gia Tam- Gia Viễn-
  4. Hoàng Thanh Bình sinh 1951 · Cát Văn- Thanh Chương-
  5. Hoàng Thanh Bình sinh 1951 · Cát Văn- Thanh Chương-
  6. Hoàng Thanh Bình sinh 1951 · Cát Văn- Thanh Chương-
  7. Hoàng Văn An Tràng Lạt- An Hải-
  8. Hoàng Văn An sinh 1951 · Đồng Cát- An Hải-
  9. Hoàng Văn An sinh 1951 · Đồng Cát- An Hải-
  10. Hoàng Văn An sinh 1951 · Đồng Cát- An Hải-
  11. Lê Hồng Xuân sinh 1952 · Tây Sơn- Tiền Hải-
  12. Lê Hồng Xuân sinh 1952 · Tây Sơn- Tiền Hải-
  13. Lê Hồng Xuân sinh 1952 · Tây Sơn- Tiền Hải-
  14. Lê Trọng Tấn sinh 1951 · Nghĩa Hưng- Gia Lộc-
  15. Lê Văn Dũng sinh 1950 · Liên Hợp- Đan Phượng-
  16. Lê Văn Dũng sinh 1950 · Liên Hợp- Đan Phượng-
  17. Ngô Quốc Châm Yên Chính- Ý Yên-
  18. Ngô Văn Học sinh 1949 · Nam Hồng- Đông Anh-
  19. Nguyễn Đức kim sinh 1948 · Thạch Bắc- Thạch Hà-
  20. Nguyễn Hữu Chiến sinh 1950 · Số 15 Vũ Bảng- -
  21. Nguyễn Văn Đương Hiệp Đức- An Thụy-
  22. Nguyễn Văn Hải sinh 1942 · Tân Phước Tây- Tân Trụ-
  23. Nguyễn Văn Nhị Đức Sơn- Anh Sơn-
  24. Nguyễn Văn Phị sinh 1949 · Đức Sơn- Anh Sơn-
  25. Nguyễn Văn Thơ Thượng Xuân- Đô Lương-
  26. Nguyễn Xuân Thưởng Yên Phú- Yên Mỹ-
  27. Phạm Duy Định Tân An- Thanh Hà-
  28. Phạm Văn Ngắm Hoàng Đạo- Ân Thi-
  29. Phạm Xuân Cương Dân Tiến- Khoái Châu-
  30. Phạm Xuân Cương Dân Tiến- Khoái Châu-
  31. Phan Duy Đinh sinh 1945 · Tân An- Thanh Hà-