Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
1.332 người khớp “Tần” trong 95 danh sách · trang 24/45
- Đỗ Trọng Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Hà Ninh- Hà Trung- Hy sinh: 28/3/1975 Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Tấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Ngũ Đoan- An Thụy- Hy sinh: 6/2/1971 Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Tấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Ngũ Đoan- An Thụy- Hy sinh: 28/10/1971 Xem đầy đủ →
- Đoàn Minh Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quốc Sơn- Châu Thành- Hy sinh: 25/1/1970 Xem đầy đủ →
- Đoàn Minh Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Bình Minh- Kiến Xương- Hy sinh: 4/10/1972 Xem đầy đủ →
- Đoàn Tấn Văn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Tân Thới Nhất- Hóc Môn- Hy sinh: 1/5/1969 Xem đầy đủ →
- Dũng Tấn Xăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Thái Hòa- Bình Giang- Hy sinh: 29/1/1968 Xem đầy đủ →
- Dương Minh Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Hòa Tiến- Yên Phong- Hy sinh: 20/12/1967 Xem đầy đủ →
- Dương Ngọc Tạn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Chu Điện- Lục Nam- Hy sinh: 28/3/1975 Xem đầy đủ →
- Dương Tấn Đốp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Xuân Hòa- Lập Thạch- Hy sinh: 12/2/1970 Xem đầy đủ →
- Dương Tấn Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1931 · Bình Hưng Hòa- Gò Vấp- Hy sinh: 14/4/1963 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chu Điện- Lục Nam- Hy sinh: 27/3/1975 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Tần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tòng Bạt- Bất Bạt- Hy sinh: 13/4/1970 Xem đầy đủ →
- Dương Xuân Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Dũng Tiến- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 25/5/1974 Xem đầy đủ →
- Hà Duy Tấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Phú Châu- Tiên Hưng- Hy sinh: 17/6/1967 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Xuân Cao- Thường Xuân- Hy sinh: 19/5/1972 Xem đầy đủ →
- Hồ Sỹ Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa Hưng- Nghĩa Đàn- Hy sinh: 17/6/1974 Xem đầy đủ →
- Hồ Văn Tấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Châu- Trà Cú- Hy sinh: 11/12/1965 Xem đầy đủ →
- Hoàng Đình Tấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Bình Xuyên- Bình Giang- Hy sinh: 23/3/1975 Xem đầy đủ →
- Hoàng Đình Tấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Xuyên- Bình Giang- Hy sinh: 25/3/1975 Xem đầy đủ →
- Hoàng Đình Tấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Bình Xuyên- Bình Giang- Hy sinh: 23/3/1975 Xem đầy đủ →
- Hoàng Quốc Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Khuôi Nùng- Bắc Giang- Hy sinh: 4/7/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Tiến Tần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Dân Tiến- Móng Cái- Hy sinh: 10/7/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Tiến Tần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Dân Tiến- Móng Cái- Hy sinh: 10/7/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Tiến Tần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Dân Tiến- Móng Cái- Hy sinh: 10/7/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Trọng Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thạch Thương- Thạch Hà- Hy sinh: 29/3/1965 Xem đầy đủ →
- Hoàng Trọng Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thạch Thương- Thạch Hà- Hy sinh: 29/3/1965 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Tần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Kinh Giang- Thủy Nguyên- Hy sinh: 15/5/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Tần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Kinh Giang- Thủy Nguyên- Hy sinh: 15/5/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Tản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Tuấn- Nam Trực- Hy sinh: 30/10/1969 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu