Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
1.332 người khớp “Tần” trong 95 danh sách · trang 23/45
- Chu Minh Tấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Tứ Cường- Thanh Miện- Hải Hưng Hy sinh: 27/06/1973 Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1958 · Xóm Mồ- Đức Giang- Yên Dũng- Hà Bắc Hy sinh: 30/04/1978 Xem đầy đủ →
- Tần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam - - Hy sinh: 1/2/1971 Xem đầy đủ →
- Bùi Thuân Tan Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Xã Yên Bình Lương Sơn Hòa Bình Hy sinh: 16/03/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1936 · Khánh ương Yên Khánh-Ninh Bình Xem đầy đủ →
- Bông Tấn Bằng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Ngũ Lão- Hòa An- Cao Bằng Hy sinh: 17/11/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1960 · Xuân Hương- Lạng Giang- Hà Bắc Hy sinh: 4/12/1979 Xem đầy đủ →
- Bạch Văn Tân (Tản) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Tân Phú- Chương Mỹ- Hy sinh: 4/11/1972 Xem đầy đủ →
- Bế Ngọc Tần (Tầu) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Trung Phúc- Trùng Khánh- Hy sinh: 23/5/1972 Xem đầy đủ →
- Bùi Huy Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Tiên Tiến- Thanh Hà- Hy sinh: 21/4/1972 Xem đầy đủ →
- Bùi Tấn Cơ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Hạ Hòa- Lâm Thao- Hy sinh: 6/10/1969 Xem đầy đủ →
- Cao Trung Tấn (Tẩn) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thái Thụy- Thái Ninh- Hy sinh: 17/11/1971 Xem đầy đủ →
- Châu Tấn Long Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam An Khánh- Châu Thành- Hy sinh: 4/2/1968 Xem đầy đủ →
- Chu Văn Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Số 33 Phương Lâm- Thị xã Hòa Bình- Hy sinh: 3/12/1974 Xem đầy đủ →
- Chu Viết Tàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Chi Lăng- Chi Lăng- Hy sinh: 8/1/1969 Xem đầy đủ →
- Đàm Văn Tần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Vĩnh Thịnh- Vĩnh Tường- Hy sinh: 29/3/1971 Xem đầy đủ →
- Đặng Tấn Phát Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · Tường Lộc- Tam Bình- Hy sinh: 10/8/1967 Xem đầy đủ →
- Đặng Tấn Phát Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Trường Lộc- Tam Bình- Hy sinh: 2/6/1967 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Đông Bắc- Kim Bôi- Hy sinh: 29/4/1970 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Tần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Văn Tơ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 15/2/1968 Xem đầy đủ →
- Đào Đức Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · An Thái- An Thụy- Hy sinh: 23/3/1973 Xem đầy đủ →
- Đào Duy Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Hưng- Thành phố Vinh- Hy sinh: 24/9/1971 Xem đầy đủ →
- Đào Văn Tấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Vượng Lộc- Can Lộc- Hy sinh: 27/8/1974 Xem đầy đủ →
- Đào Xuân Tản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Chí Minh- Yên Dũng- Hy sinh: 12/6/1970 Xem đầy đủ →
- Đinh Duy Tản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Tây Tựu- Từ Liêm- Hy sinh: 6/6/1972 Xem đầy đủ →
- Đinh Thành Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Gia Hòa- Gia Viễn- Hy sinh: 22/11/1968 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Gia Hòa- Gia Viễn- Hy sinh: 22/12/1968 Xem đầy đủ →
- Đỗ Tấn Phát Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · - Vĩnh Yên- Hy sinh: 29/5/1970 Xem đầy đủ →
- Đỗ Tấn Sâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Cẩm Hữu- Quốc Oai- Hy sinh: 11/3/1969 Xem đầy đủ →
- Đỗ Thanh Tấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Đại Phạm- Hạ Hòa- Hy sinh: 24/2/1969 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu