Bông Tấn Bằng

Năm sinh1940
Quê quánNgũ Lão- Hòa An- Cao Bằng
Ngày hy sinh 17/11/1969

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1053532]: Lietsi {Họ tên=Bông Tấn Bằng, Năm sinh=1940, Ngày hy sinh=17/11/1969, Quê quán=Ngũ Lão- Hòa An- Cao Bằng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 33955 (số thứ tự 1053532).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Bông Tấn Bằng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Bông Tấn Bằng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

34 người cùng hy sinh ngày 17/11/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Bùi Văn Êm sinh 1948 · Trung Lương- Định Hóa- Bắc Thái
  2. Trần Hữu Kha sinh 1939 · Nhân Hậu- Lý Nhân- Nam Hà
  3. Nông Văn Lộc sinh 1942 · Quy Thuận- Quảng Hòa- Cao Bằng
  4. Hoàng Văn Pẩu sinh 1945 · Cao Chương- Trà Lĩnh- Cao Bằng
  5. Hoàng Văn Thắng sinh 1948 · Bình Dương- Hòa An- Cao Bằng
  6. Quách Văn Vảng sinh 1947 · Quý Thuận- Quảng Hòa- Cao Bằng
  7. Triệu Văn Nháy sinh 1938 · Thân Giáp- Trùng Khánh- Cao Bằng
  8. Lương Văn Huynh sinh 1950 · Trung Phúc- Trùng Khánh- Cao Bằng
  9. Đoàn Văn Em sinh 1951 · Đoài Côn- Trùng Khánh- Cao Bằng
  10. Nông Văn Tôn sinh 1950 · Đức Thông- Thạch An- Cao Bằng
  11. Phạm Văn Tiến sinh 1950 · Hoàng Tung- Hòa An- Cao Bằng
  12. Hoàng Văn Tòn sinh 1947 · Nam Tuấn- Hòa An- Cao Bằng
  13. Nguyễn Thị Ngoan sinh 1948 · Tân An- Yên Dũng- Hà Bắc
  14. Vũ Văn Dĩnh sinh 1949 · Giáp Sơn- Lục Ngạn- Hà Bắc
  15. Vũ Văn Ký sinh 1951 · Quỳnh Phú- Gia Lương- Hà Bắc
  16. Chu Gia Nguyên sinh 1946 · Hưng Lộc- Hưng Nguyên- Nghệ An
  17. Bùi Văn Cưu sinh 1945 · Dương Thanh- Thụy Dương- Thụy Anh- Thái Bình
  18. Trịnh Công Chữ sinh 1950 · An Vinh- Phụ Dực- Thái Bình
  19. Nguyễn Viết Tiến sinh 1944 · Hoằng Quang- Hoằng Hóa- Thanh Hóa
  20. Phạm Xuân Thành sinh 1945 · Xóm 15- Thạch Bằng- Thạch Hà
  21. Nguyễn Văn Mích sinh 1946 · Vũ Lăng- Bắc Sơn
  22. Phạm Văn Tráng sinh 1941 · Đề Thám- Thanh Thuỷ-Vĩnh Phú
  23. Kiều Văn Bốn sinh 1943 · Yên Phương- Yên Lạc- Vĩnh Phú
  24. Nguyễn Văn Tám sinh 1939 · Sơn Hùng- Thanh Sơn- Vĩnh Phú
  25. Nguyễn Văn Cúc sinh 1949 · Đại Tảo- Xuân Giang- Đa Phúc- Vĩnh Phú
  26. Vũ Đức Vượng sinh 1946 · Vũ Thượng- Bắc Quang- Hà Giang
  27. Nguyễn Tự Nghĩa sinh 1950 · Phù Lưu Đế- Mỹ Đức- Hà Tây
  28. Lê Văn Khang sinh 1948 · An Tiến- Mỹ Đức- Hà Tây
  29. Nguyễn Ngọc Sơn sinh 1937 · Hương Sơn- Mỹ Đức- Hà Tây
  30. Nguyễn Công Biểu sinh 1934 · Hùng Tiến- Mỹ Đức- Hà Tây
  31. Lê Đình Bảng sinh 1937 · Đồng Tâm- Mỹ Đức- Hà Tây
  32. Nguyễn Trọng Nam Ngũ Hùng- Thanh Miện- Hải Hưng
  33. Đoàn Hồng Lĩnh sinh 1944 · Tam Kỳ- Kim Thành- Hải Hưng
  34. Bùi Đình Dõi sinh 1932 · Cẩm Phả- Cẩm Giàng- Hải Hưng