Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

1.332 người khớp “Tần” trong 95 danh sách · trang 21/45

  1. Vũ Đinh Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Sơn Đình- Đại Đình- Tam Dương- Vĩnh Phú Hy sinh: 20/04/1975 (418-332), Mộ số 4, Hiếu Thiện, Tây Ninh, 1/50000 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Minh Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Xóm Thanh- Bình Ca- Yên Sơn- Tuyên Quang Hy sinh: 23/04/1975 (52100-23000)07 Long Khánh Mộ 3 1/50000 Xem đầy đủ →
  3. Tăng Văn Tấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Kim Giang- Cẩm Giang- Hải Hưng Hy sinh: 27/04/1975 (22-63)09 Củ Chi Bắc Nam hàng 3 Đông Tây mộ 11 Xem đầy đủ →
  4. Lại Văn Tần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Thanh Phong- Bình Thuận- Đại Từ Hy sinh: 23/04/1972 (23-08)09 Đắc Tô Xem đầy đủ →
  5. Hoàng Xuân Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tây Nam- Nam Toàn- Nam Ninh- Nam Hà (90-22)06 mộ 9 1/50000 Xem đầy đủ →
  6. Nông Tấn Bằng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Ngũ Lão- Hòa An- Cao Bằng (50-55)03 đồi 891 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Thành Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · An Bình- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 3/6/1973 (10-99)08 Xem đầy đủ →
  8. Hà Quyết Tấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tiên Phong- Hiệp Hòa- Hà Bắc Hy sinh: 2/1/1968 Xem đầy đủ →
  9. Ngô Văn Tấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Đình Ngộ- Hồng Phong- An Hải- Hải Phòng Hy sinh: 6/12/1972 (69-19)09 Pley mơ rông mộ 1 1/50000 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Làng Sen- Nam Liên- Nam Đàn- Nghệ An Hy sinh: 23/09/1972 (24-15)07 nghĩa trang C24 mộ 10 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Tường Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Hải Bắc- Diễn Hoàng- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 25/08/1973 (91-14)02 quận Kon Tum Xem đầy đủ →
  12. Hoàng Trọng Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Thành Tâm- Nghĩa Thuận- Nghĩa Đàn- Nghệ An Hy sinh: 3/10/1975 Nghĩa trang 3 (17-64-140646) 1/10000 mộ 5 mảnh Ban Mê Thuột Xem đầy đủ →
  13. Tăng Tấn Mẹo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1934 · Thôn 6- Đại Lĩnh- Đại Lộc- Quảng Nam Hy sinh: 4/3/1970 (45-80)06 Đắc Sút 1/50000 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Đức Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Quỳnh Lâm- Cộng Hòa- Yên Hưng- Quảng Ninh Hy sinh: 12/4/1972 (26-93)08 Bảo Đức m3 1/50000 Xem đầy đủ →
  15. Dương Minh Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Đông Mai- Nguyễn Huệ- Đông Triều- Quảng Ninh Hy sinh: 30/05/1972 (69-18)04 Plei Mơ Rông m1 1/50000 Xem đầy đủ →
  16. Phan Văn Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Tham Giám- Đông Hưng- Tiền Hải- Thái Bình Hy sinh: 11/11/1972 (77-22)06 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Duy Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Phương Chạch- Phương Công- Tiền Hải- Thái Bình Hy sinh: 21/01/1973 (25-81)09 mộ 16 Xem đầy đủ →
  18. Nghiêm Văn Tấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · An Vinh- Mê Linh- Đông Hưng- Thái Bình Nghĩa trang V211 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Tân Khoa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Bạch Trạch- An Bình- Kiến Xương- Thái Bình Hy sinh: 6/12/1972 (17-16)05 Đắc Tô m3 1/50000 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Duy Tần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Phong Lôi- Đông Hợp- Đông Hưng- Thái Bình (98-15)04 Plây Breng mộ 1 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Tân Thọ- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 4/10/1972 (32-98)03 Đắk Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Quốc Tấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Nhân Nghĩa- Lạc Sơn- Hòa Bình Hy sinh: 3/6/1973 (01-61)02 09 ĐT25 H67 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  23. Hà Minh Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Đồng Tâm- Lạc Thủy- Hòa Bình Hy sinh: 10/9/1974 (15-02)07 Chương Nghĩa 1/50000 Xem đầy đủ →
  24. Lê Văn Tấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Châu Vọng- Đức Sơn- Đức Thọ Hy sinh: 8/12/1970 (66-42)02 Trung phần Ktum Xem đầy đủ →
  25. Phạm Đình Tấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Đại Đồng- Đại Mạch- Đông Anh- Hà Nội Hy sinh: 25/02/1975 (80-63)08 Đức Lập 1/50000 Xem đầy đủ →
  26. Vi Văn Tần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Bằng Mạc- Chi Lăng Hy sinh: 27/01/1973 (89-05)04 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  27. Diệp Quang Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Ninh Lai- Sơn Dương Hy sinh: 20/09/1974 (15-02)07 Mảnh chương nghĩa 1/50000 Xem đầy đủ →
  28. Dương Duy Tấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Hợp Hải- Lâm Thao- Vĩnh Phú Hy sinh: 2/2/1968 Bắc Buôn Mê Thuột Xem đầy đủ →
  29. Trương Quang Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Chân Mộng- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 24/04/1972 (22-08)01 Đắk Tô Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Hạc Đình- Yên Lập- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 14/03/1975 (86-04)06 07 Đắc Lắc 1/50000 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu