Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
1.332 người khớp “Tần” trong 95 danh sách · trang 20/45
- Khổng Tân Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Phù Yên- Yên Lập- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 21/03/1972 (14-21)07 Quận Đắk Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Kim Tấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Trị Quận- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 23/11/1972 (78-13)09 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Chùa Tiếng- Hương Sơn- Bình Xuyên- Vĩnh Phú Hy sinh: 23/02/1972 (70-95) Plei Mơ Rông 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Minh Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Thượng Nông- Tam Nông- Vĩnh Phú Hy sinh: 4/9/1972 (69.23) o7 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
- Phan Xuân Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Bão Đáp- Trấn Yên- Yên Bái Hy sinh: 24/12/1972 (21-95)06 Kon Tum Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tấn Hoa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Tân Phong- Phong Ninh- Ba Vì- Hà Tây Hy sinh: 10/8/1972 (26-97)07 Xem đầy đủ →
- Lã Mạnh Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Thanh Đại- Thanh Mai- Thanh Oai- Hà Tây Hy sinh: 16/12/1972 Đồi 400, ấp Chư Bồ, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Ngô Dũng Tấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Quỳnh An- Thanh An- Thanh Hà- Hải Hưng Hy sinh: 5/10/1972 E66 mai táng Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Tần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Nghĩa Trai- Tân Quang- Văn Lâm- Hải Hưng Hy sinh: 24/06/1972 (19-98)05 Tân Phú Xem đầy đủ →
- Phạm Tấn Tâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Lạc Yên- Hoài Đức- Hà Tây Hy sinh: 16/12/1972 Nghĩa trang C05, BTT Xem đầy đủ →
- Phạm Hữu Tản Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Thanh Kỳ- An Thanh- Tứ Kỳ- Hải Hưng Hy sinh: 29/03/1972 (83-84)05 Trăng Thu mộ 1 Xem đầy đủ →
- Vũ Mạnh Tấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · 82A Phan Đình Phùng- Nam Định Hy sinh: 12/1/1973 Địch lấy xác Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tấn Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Tam Kỳ- Quảng Nam Hy sinh: 25/02/1973 Xem đầy đủ →
- Lê Đình Tấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Minh Thịnh- Quảng Minh- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 28/01/1973 (26-07) Buôn Hồ 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Minh Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · 38 Hàng Đường- Hà Nội Hy sinh: 8/12/1973 (97-13)04 09 Plây Breng Xem đầy đủ →
- Bùi Ngọc Tẩn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Ngọc Lâu- Lạc Sơn- Hòa Bình Hy sinh: 21/02/1973 (70-18)07 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
- Phan Xuân Tấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Sơn Thủy- Hương Sơn Hy sinh: 19/08/1973 (84-08)03 Plei Breng Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Bình Hà- Kinh Môn- Hải Hưng Hy sinh: 25/02/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Cựu Ấp- Liên Châu- Yên Lạc- Vĩnh Phú Hy sinh: 15/02/1973 (742.237) Plei Mơ Rông 1/50000 Xem đầy đủ →
- Kiều Quang Tấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Thư Đô- Vĩnh Tường- Xã An Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 27/01/1973 (79-11)01 Kon Tum 1/50000 (chân đồi 727) Xem đầy đủ →
- Mai Văn Tan Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Nghĩa Đô- Bảo Yên- Yên Bái Hy sinh: 16/08/1973 (88-11)06 Plây Breng Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Bình Hà- Kinh Môn- Hải Hưng Hy sinh: 25/02/1973 Xem đầy đủ →
- Lê Tấn Ngọc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Thăng Bình- Quảng Nam Hy sinh: 3/4/1974 Tây bắc đồn điền Mê Wah Xem đầy đủ →
- Phạm Sỹ Tần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · 88 Triệu Việt Vương- Hà Nội Hy sinh: 3/6/1974 Đông Quảng Nhiêu Xem đầy đủ →
- Lê Minh Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Điện Hồng- Điện Bàn- Quảng Nam Hy sinh: 4/1/1974 (94-08)09 Km 33 đường 46B Phước Hội 1/50000 Xem đầy đủ →
- Sầm Ngọc Tấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · An Phúc- Bế Triều- Hòa An- Cao Bằng Hy sinh: 5/10/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Đình Tấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Xuân Thành- Nghĩa Đàn- Nghệ An Hy sinh: 29/04/1975 (14-62)01 Củ Chi Gia Định hàng 4 m49 1/50000 Xem đầy đủ →
- Lê Minh Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Xóm 8- Xuân Hắc- Xuân Thủy- Nam Hà Hy sinh: 8/7/1975 (38-77) 389-778) Bến Cát Bình Dương Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Tấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Liên Hợp- Hưng Tri- Lạc Thủy- Hòa Bình Hy sinh: 30/04/1975 (73-02)05 Hóc Môn Gia Định 1/50000 Xem đầy đủ →
- Đỗ Mạnh Tần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Đại Thắng- Trung Giáp- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 3/10/1975 (899-896) Chân đồi 884, Ba Riêng, 1/50000 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu