Nguyễn Văn Tân

Năm sinh1952
Quê quánBình Hà- Kinh Môn- Hải Hưng
Ngày hy sinh 25/02/1973
Trường hợp hy sinhMất xác
Nơi hy sinhBuôn trinh

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1043177]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Tân, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=25/02/1973, Quê quán=Bình Hà- Kinh Môn- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Buôn trinh, Vị trí mộ=Mất xác}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 23600 (số thứ tự 1043177).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Tân” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Tân” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

28 người cùng hy sinh ngày 25/02/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Bùi Quang Đăng sinh 1949 · Quang Trung- Vụ Bản- Nam Hà
  2. Bùi Quang Đăng sinh 1949 · Quang Trung- Vụ Bản- Nam Hà
  3. Thạch Văn Thao sinh 1954 · Cách Linh- Quảng Hòa- Cao Bằng
  4. Nguyễn Tấn Đức sinh 1951 · Tam Kỳ- Quảng Nam
  5. Vũ Nguyên Thùy Trung Hậu- Diễn Hoa- Diễn Châu- Nghệ An
  6. Cao Đăng Hiếu sinh 1948 · Đồng Lâm- Diễn Thọ- Diễn Châu- Nghệ An
  7. Nguyễn Văn Đỗi sinh 1944 · Điện Hòa- Điện Bàn- Quảng Nam
  8. Lương Viết Kỳ sinh 1950 · Thọ Thắng- Tân Thọ- Nông Cống- Thanh Hóa
  9. Nguyễn Hữu Kiểng sinh 1950 · Trường Trung- Nông Cống- Thanh Hóa
  10. Tống Phúc Luận sinh 1946 · Thọ Bình- Triệu Sơn- Thanh Hóa
  11. Nguyễn Hữu Kiểng sinh 1950 · Trường Trung- Nông Cống- Thanh Hóa
  12. Đinh Văn Hơm sinh 1949 · Mai Pha- Cao Lộc
  13. Trần Văn Vi sinh 1950 · Tân Hồng- Yên Sơn
  14. Linh Văn Kim sinh 1944 · Kiến Thiết- Yên Sơn
  15. Ma Văn Tiến sinh 1951 · Xuân Phú- Na Hang
  16. Nguyễn Hữu Hiền sinh 1946 · Thanh Hùng- Thanh Sơn- Vĩnh Phú
  17. Lương Xuân Nghiệp sinh 1951 · Thượng Lộc- Bảo Yên- Thanh Thuỷ- Vĩnh Phú
  18. Phạm Bá Lâm sinh 1948 · Phú Mỹ- Phù Ninh- Vĩnh Phú
  19. Nguyễn Văn Tĩnh sinh 1953 · Thổ Khối- Phương Xá- Cẩm Khê- Vĩnh Phú
  20. Phạm Bá Lâm sinh 1948 · Phú Mỹ- Phù Ninh- Vĩnh Phú
  21. U Văn Dìn sinh 1948 · Quyết Tiến- Quản Bạ- Hà Giang
  22. Đàm Hữu Dũng sinh 1951 · Ninh Phong- Gia Khánh- Ninh Bình
  23. Lý Văn Sỹ sinh 1952 · Tanh Đức- Vị Xuyên- Hà Giang
  24. Đỗ Doãn Tọa sinh 1942 · Chương Dương- Thường Tín- Hà Tây
  25. Vương Đức Chính sinh 1948 · Xóm Đình- Cộng Hòa- Quốc Oai- Hà Tây
  26. Nguyễn Văn Tân sinh 1952 · Bình Hà- Kinh Môn- Hải Hưng
  27. Nguyễn Xuân Thư sinh 1951 · Quốc Tuấn- An Hải- Hải Phòng
  28. Hà Văn Khoản sinh 1952 · Tân Sơn- Thanh Sơn- Vĩnh Phú