Phạm Bá Lâm
| Năm sinh | 1948 |
|---|---|
| Quê quán | Phú Mỹ- Phù Ninh- Vĩnh Phú |
| Ngày hy sinh | 25/02/1973 |
| Trường hợp hy sinh | Mất xác |
| Nơi hy sinh | Buôn Hồ, Đắc Lắc |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1043320]: Lietsi {Họ tên=Phạm Bá Lâm, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=25/02/1973, Quê quán=Phú Mỹ- Phù Ninh- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Buôn Hồ, Đắc Lắc, Vị trí mộ=Mất xác}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 23743 (số thứ tự 1043320).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Bá Lâm” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Phạm Bá Lâm” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
28 người cùng hy sinh ngày 25/02/1973
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Bùi Quang Đăng sinh 1949 · Quang Trung- Vụ Bản- Nam Hà
- Bùi Quang Đăng sinh 1949 · Quang Trung- Vụ Bản- Nam Hà
- Thạch Văn Thao sinh 1954 · Cách Linh- Quảng Hòa- Cao Bằng
- Nguyễn Tấn Đức sinh 1951 · Tam Kỳ- Quảng Nam
- Vũ Nguyên Thùy Trung Hậu- Diễn Hoa- Diễn Châu- Nghệ An
- Cao Đăng Hiếu sinh 1948 · Đồng Lâm- Diễn Thọ- Diễn Châu- Nghệ An
- Nguyễn Văn Đỗi sinh 1944 · Điện Hòa- Điện Bàn- Quảng Nam
- Lương Viết Kỳ sinh 1950 · Thọ Thắng- Tân Thọ- Nông Cống- Thanh Hóa
- Nguyễn Hữu Kiểng sinh 1950 · Trường Trung- Nông Cống- Thanh Hóa
- Tống Phúc Luận sinh 1946 · Thọ Bình- Triệu Sơn- Thanh Hóa
- Nguyễn Hữu Kiểng sinh 1950 · Trường Trung- Nông Cống- Thanh Hóa
- Đinh Văn Hơm sinh 1949 · Mai Pha- Cao Lộc
- Trần Văn Vi sinh 1950 · Tân Hồng- Yên Sơn
- Nguyễn Văn Tân sinh 1952 · Bình Hà- Kinh Môn- Hải Hưng
- Linh Văn Kim sinh 1944 · Kiến Thiết- Yên Sơn
- Ma Văn Tiến sinh 1951 · Xuân Phú- Na Hang
- Nguyễn Hữu Hiền sinh 1946 · Thanh Hùng- Thanh Sơn- Vĩnh Phú
- Lương Xuân Nghiệp sinh 1951 · Thượng Lộc- Bảo Yên- Thanh Thuỷ- Vĩnh Phú
- Nguyễn Văn Tĩnh sinh 1953 · Thổ Khối- Phương Xá- Cẩm Khê- Vĩnh Phú
- Phạm Bá Lâm sinh 1948 · Phú Mỹ- Phù Ninh- Vĩnh Phú
- U Văn Dìn sinh 1948 · Quyết Tiến- Quản Bạ- Hà Giang
- Đàm Hữu Dũng sinh 1951 · Ninh Phong- Gia Khánh- Ninh Bình
- Lý Văn Sỹ sinh 1952 · Tanh Đức- Vị Xuyên- Hà Giang
- Đỗ Doãn Tọa sinh 1942 · Chương Dương- Thường Tín- Hà Tây
- Vương Đức Chính sinh 1948 · Xóm Đình- Cộng Hòa- Quốc Oai- Hà Tây
- Nguyễn Văn Tân sinh 1952 · Bình Hà- Kinh Môn- Hải Hưng
- Nguyễn Xuân Thư sinh 1951 · Quốc Tuấn- An Hải- Hải Phòng
- Hà Văn Khoản sinh 1952 · Tân Sơn- Thanh Sơn- Vĩnh Phú