Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

18 người khớp “Tạ Hiền” trong 53 danh sách

  1. Tạ Duy Hiền Toạ độ 78-90 Biệt khu 24 Kon Tum 1972 — 22 liệt sĩ Sinh 1948 · Đồng Trung, Lang Quán, Yên Sơn Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 31/05/1972 Xem đầy đủ →
  2. Tạ Duy Hiển Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Tân Phú - Văn Phú - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/05/1971 Xem đầy đủ →
  3. Tạ Đức Hiền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Phú Hộ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/2/1972 Xem đầy đủ →
  4. Tạ Quang Hiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Thống Nhất - Thanh Hồng - Thanh Miên - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/06/1974 Xem đầy đủ →
  5. Tạ Duy Hiền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Đồng Chung - Lang Quán - Yên sơn - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/05/1972 Xem đầy đủ →
  6. Tạ Đức Hiền Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Lâm Thao, Vĩnh Phúc Xem đầy đủ →
  7. Tạ Duy Hiển Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Mỹ Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa Hy sinh: 12/10/1968 Đồi Phú Rằn Xem đầy đủ →
  8. Tạ Duy Hiển Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Mỹ Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa Hy sinh: 12/10/1968 Đông Bắc Làng Đê Đà Rành , Khu 3 Gia Lai Xem đầy đủ →
  9. Tạ Duy Hiển Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Tân Phú- Văn Phú- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 31/05/1971 (10-78)03 K5 Gia Lai 1/50000 Xem đầy đủ →
  10. Tạ Duy Hiền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Đồng Trung- Lang Quán- Yên Sơn Hy sinh: 31/05/1972 (90-78)09 Kon Tum Xem đầy đủ →
  11. Tạ Đức Hiền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Phú Hộ- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 4/2/1972 (60-07)03 Plây Mơ Rông 1/50000 Xem đầy đủ →
  12. Tạ Quang Hiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Thống Nhất- Duyên Hồng- Thanh Miện- Hải Hưng (20-05)04 mộ 7 Xem đầy đủ →
  13. Tạ Hiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Thọ- Mỏ Cày- Hy sinh: 6/12/1965 Xem đầy đủ →
  14. Tạ Văn Hiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Châu Phong- Quế Võ- Hy sinh: 3/7/1969 Xem đầy đủ →
  15. Tạ Văn Hiễn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Châu Phong- Quế Võ- Hy sinh: 3/7/1969 Xem đầy đủ →
  16. Tạ Văn Hiển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Châu Phong- Quế Võ- Hy sinh: 3/7/1969 Xem đầy đủ →
  17. Tạ Văn Hiển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Châu Phong- Quế Võ- Hy sinh: 3/7/1969 Xem đầy đủ →
  18. Tạ Văn Hiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hồng Thái- Kiến Xương- Hy sinh: 8/1/1970 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.