Tạ Đức Hiền

Năm sinh1947
Quê quánPhú Hộ- Phù Ninh- Vĩnh Phú
Ngày hy sinh 4/2/1972
Nơi hy sinhKhu 4 Gia Lai
Vị trí mộ (60-07)03 Plây Mơ Rông 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1041447]: Lietsi {Họ tên=Tạ Đức Hiền, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=26333, Quê quán=Phú Hộ- Phù Ninh- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Khu 4 Gia Lai, Vị trí mộ=(60-07)03 Plây Mơ Rông 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 21870 (số thứ tự 1041447).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Tạ Đức Hiền” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Tạ Đức Hiền” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

26 người cùng hy sinh ngày 4/2/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Xuân Phú
  2. Phạm Thái Học
  3. Khương Văn Long
  4. Nông Đính Tư
  5. Puil Hoai
  6. Đinh Né
  7. A Hơ Lôi
  8. Nguyễn Văn Thạnh
  9. Đinh Xuân Cầu
  10. Lê Hồng Tư
  11. Vũ Văn Thuận
  12. Lý Văn Đăm
  13. Trần Ngọc Tuế
  14. Nguyễn Di Hét
  15. Nguyễn Xuân Hưởng
  16. Trần Văn Thanh
  17. Tráng Dìn Sáng
  18. Nguyễn Quang
  19. Nguyễn Hữu Soán
  20. Nguyễn Tất Hệ
  21. Lưu Xuân Thiếu
  22. Vũ Đức Thành
  23. Đoàn Trinh Kiên
  24. Bùi Văn Hiền
  25. An Đình Long
  26. Bùi Văn Tý