Trần Ngọc Tuế
| Năm sinh | 1952 |
|---|---|
| Quê quán | Phú Thụy- Chi Tiết- Sơn Dương |
| Ngày hy sinh | 4/2/1972 |
| Trường hợp hy sinh | Mất xác |
| Nơi hy sinh | Ấp LPlăng Tua, K6, Gia Lai |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1041190]: Lietsi {Họ tên=Trần Ngọc Tuế, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=26333, Quê quán=Phú Thụy- Chi Tiết- Sơn Dương, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Ấp LPlăng Tua, K6, Gia Lai, Vị trí mộ=Mất xác}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 21613 (số thứ tự 1041190).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Ngọc Tuế” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Trần Ngọc Tuế” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
26 người cùng hy sinh ngày 4/2/1972
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Lê Xuân Phú
- Phạm Thái Học
- Khương Văn Long
- Nông Đính Tư
- Puil Hoai
- Đinh Né
- A Hơ Lôi
- Nguyễn Văn Thạnh
- Đinh Xuân Cầu
- Lê Hồng Tư
- Vũ Văn Thuận
- Lý Văn Đăm
- Nguyễn Di Hét
- Tạ Đức Hiền
- Nguyễn Xuân Hưởng
- Trần Văn Thanh
- Tráng Dìn Sáng
- Nguyễn Quang
- Nguyễn Hữu Soán
- Nguyễn Tất Hệ
- Lưu Xuân Thiếu
- Vũ Đức Thành
- Đoàn Trinh Kiên
- Bùi Văn Hiền
- An Đình Long
- Bùi Văn Tý