Đoàn Trinh Kiên

Năm sinh1951
Quê quánSố 99 Lò Đúc- Hà Nội
Ngày hy sinh 4/2/1972
Nơi hy sinhĐường 14, khu 4, Gia Lai
Vị trí mộ (75-21)04 Chư Pao 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1047666]: Lietsi {Họ tên=Đoàn Trinh Kiên, Năm sinh=1951, Ngày hy sinh=26333, Quê quán=Số 99 Lò Đúc- Hà Nội, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 14, khu 4, Gia Lai, Vị trí mộ=(75-21)04 Chư Pao 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 28089 (số thứ tự 1047666).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đoàn Trinh Kiên” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đoàn Trinh Kiên” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

26 người cùng hy sinh ngày 4/2/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Xuân Phú
  2. Phạm Thái Học
  3. Khương Văn Long
  4. Nông Đính Tư
  5. Puil Hoai
  6. Đinh Né
  7. A Hơ Lôi
  8. Nguyễn Văn Thạnh
  9. Đinh Xuân Cầu
  10. Lê Hồng Tư
  11. Vũ Văn Thuận
  12. Lý Văn Đăm
  13. Trần Ngọc Tuế
  14. Nguyễn Di Hét
  15. Tạ Đức Hiền
  16. Nguyễn Xuân Hưởng
  17. Trần Văn Thanh
  18. Tráng Dìn Sáng
  19. Nguyễn Quang
  20. Nguyễn Hữu Soán
  21. Nguyễn Tất Hệ
  22. Lưu Xuân Thiếu
  23. Vũ Đức Thành
  24. Bùi Văn Hiền
  25. An Đình Long
  26. Bùi Văn Tý