Nguyễn Hữu Soán

Năm sinh1947
Quê quánThượng Đỗ- Thượng Vũ- Kim Thành- Hải Hưng
Ngày hy sinh 4/2/1972
Nơi hy sinhKhu 4, Gia Lai
Vị trí mộ (60-07)03 Pơ Lei Mơ Rông

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1042041]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Hữu Soán, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=26333, Quê quán=Thượng Đỗ- Thượng Vũ- Kim Thành- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Khu 4, Gia Lai, Vị trí mộ=(60-07)03 Pơ Lei Mơ Rông}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 22464 (số thứ tự 1042041).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Hữu Soán” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Hữu Soán” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

26 người cùng hy sinh ngày 4/2/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Xuân Phú
  2. Phạm Thái Học
  3. Khương Văn Long
  4. Nông Đính Tư
  5. Puil Hoai
  6. Đinh Né
  7. A Hơ Lôi
  8. Nguyễn Văn Thạnh
  9. Đinh Xuân Cầu
  10. Lê Hồng Tư
  11. Vũ Văn Thuận
  12. Lý Văn Đăm
  13. Trần Ngọc Tuế
  14. Nguyễn Di Hét
  15. Tạ Đức Hiền
  16. Nguyễn Xuân Hưởng
  17. Trần Văn Thanh
  18. Tráng Dìn Sáng
  19. Nguyễn Quang
  20. Nguyễn Tất Hệ
  21. Lưu Xuân Thiếu
  22. Vũ Đức Thành
  23. Đoàn Trinh Kiên
  24. Bùi Văn Hiền
  25. An Đình Long
  26. Bùi Văn Tý