Lưu Xuân Thiếu

Năm sinh1950
Quê quánChỉ Thiện- Thái Mỹ- Thái Thụy- Thái Bình
Ngày hy sinh 4/2/1972
Nơi hy sinhĐồi 722
Vị trí mộ (97-10) tây nam đồi 722 Kon Tum 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1046563]: Lietsi {Họ tên=Lưu Xuân Thiếu, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=26333, Quê quán=Chỉ Thiện- Thái Mỹ- Thái Thụy- Thái Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đồi 722, Vị trí mộ=(97-10) tây nam đồi 722 Kon Tum 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 26986 (số thứ tự 1046563).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lưu Xuân Thiếu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lưu Xuân Thiếu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

26 người cùng hy sinh ngày 4/2/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Xuân Phú
  2. Phạm Thái Học
  3. Khương Văn Long
  4. Nông Đính Tư
  5. Puil Hoai
  6. Đinh Né
  7. A Hơ Lôi
  8. Nguyễn Văn Thạnh
  9. Đinh Xuân Cầu
  10. Lê Hồng Tư
  11. Vũ Văn Thuận
  12. Lý Văn Đăm
  13. Trần Ngọc Tuế
  14. Nguyễn Di Hét
  15. Tạ Đức Hiền
  16. Nguyễn Xuân Hưởng
  17. Trần Văn Thanh
  18. Tráng Dìn Sáng
  19. Nguyễn Quang
  20. Nguyễn Hữu Soán
  21. Nguyễn Tất Hệ
  22. Vũ Đức Thành
  23. Đoàn Trinh Kiên
  24. Bùi Văn Hiền
  25. An Đình Long
  26. Bùi Văn Tý